|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơtơ̆p |
hơtơ̆p(K)(đt): 1- đâm thọc. ''Hơtơ̆p nhŭng ah pơleh wă kơ dah lôch: Thọc huyết heo ở bên vai cho mau chết. 2 ''- chọt trỉa. '' Bơngai hơtơ̆p 'măt bô̆k adroi, bơngai choi bô̆k dơ̆ng rŏng: Người chọt đi trước, người trỉa theo sau.'' |
Bahnar |
| Hơtơ̆p mă |
hơtơ̆p mă (K)(trt): cho đến khi. x: tơ̆p mă. |
Bahnar |
| Hơtơ̆r |
hơtơ̆r (K)(trt): chỉ một người nằm chết hay bất tỉnh. ''Hăp lôch mol hơtơ̆r, yor kơ trŏ kial: Nó bị trúng gió, nằm bất tỉnh.'' |
Bahnar |
| Hơtral hơtral |
hơtral hơtral (K)(trt): 1- chỉ vật rơi. ''Xem hoăng dơ̆ng kơ'nhưê hơtral hơtral: Chim rớt từ trên không rớt xuống''. 2- chỉ nhiều bé quần áo rách rưới.'' Pêng 'nu haioh wei rơmo, hrơ̆p hơbăn ao hiah hơtral hơtral: Ba đứa trẻ chăn bò, mặc quần áo rách rưới.'' |
Bahnar |
| Hơtrep |
hơtrep (K)[atrep(J)](trt):ướt sũng. x: hơtrŏi. |
Bahnar |
| Hơtrêp |
hơtrêp (K)(trt): ướt sũng. x: hơtrŏi. |
Bahnar |
| Hơtrê̆ hơtră |
hơtrê̆ hơtră(K)(trt): chỉ quần áo treo bừa bãi, không ngăn nắp.'' Kăn hăp hơtol hơbăn ao hơtrê̆ hơtră lơ̆m hnam: Họ treo quần áo bừa bãi trong nhà.'' |
Bahnar |
| Hơtrŏi |
hơtrŏi (K)[atrŏi](trt): ướt sũng. 'Mi tŭ, hơbăn ao hơ-iuih hơtrŏi: Mắc mưa, quần áo ướt sũng. |
Bahnar |
| Hơtrơl 1 |
hơtrơl 1(K)(trt): vú dừa, vú mướp. |
Bahnar |
| Hơtrơl 2 |
hơtrơl 2(K)(trt): lớn bằng nhau. Pôm 'dei 'bar nu kon tơdăm hơtŏ hơtrơl: Pôm có hai con trai lớn bằng nhau. |
Bahnar |