|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơtăr |
hơtăr (K)[atăr](dt): dây quai gùi, ghè. |
Bahnar |
| Hơtat |
hơtat (K)(đt): dộng mạnh xuống đất.'' Mĭl kơ kon akăn, hăp hơtat tơlôp tơ teh: Giận vợ, giận con nó dộng bầu nước xuống đất.'' |
Bahnar |
| Hơtâu |
hơtâu (K)[kiăk(K)](dt):1- thú vật (dùng trong từ ghép). 2- xác chết, hồn ma. x: kiăk. |
Bahnar |
| Hơtay |
hơtay (K)[atay(J)](tt): hung dữ. Bă hăp hơtay jat, 'mang hăp rĭm năr: Cha nó hung dữ lắm, đánh nó mỗi ngày. |
Bahnar |
| Hơte |
hơte (K)(đt): nấu cháo bằng bột gạo với tro lấy từ cọng buồng chuối khô đốt cháy. |
Bahnar |
| Hơtê |
hơtê (K)(đt): nằm mơ.'' Bơlŏ tô̆, hơtê 'bôh xuh xih: Nóng sốt cao, nằm mơ thấy quái vật.'' |
Bahnar |
| Hơtĕk leh |
hơtĕk leh (K)(tht): khổ thay, khổ quá. ''Hơtĕk leh! 'dak rơlat thoi âu, 'ba răm goh: Khốn khổ quá! nước lớn thế này lúa mất trắng. Xơnăm âu hơtĕk leh, wă jang rơmo lôch jăk: Khổ quá! năm nay muốn cày mà bò chết mất.'' |
Bahnar |
| Hơteng |
hơteng (K)(dt): măng nanh. Hơteng tơ'băng pơle: Măng nanh ở nhánh tre. |
Bahnar |
| Hơtêng |
hơtêng [rơteng(K)](đt):1- thêu, đan móc. 2- đan móc hoa văn. x: rơteng. |
Bahnar |
| Hơtĭ |
hơtĭ(K)[hơ'nĭ(K)hơtuch](trt):cuối cùng. x: hơtuch. |
Bahnar |