|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơrêng hơrêng |
hơrêng hơrêng (K)(trt): từ trên cao rơi xuống.'' Hoăng hơrêng hơrêng dơ̆ng 'long: Từ cây cao rớt xuống.'' |
Bahnar |
| Hơrĕnh |
hơrĕnh (K)(dt): núi ''Hơrĕnh'' (miền đông nam Kontum). Nơi có nhiều huyền thoại của người Bana, cặp vợ chồng đầu tiên người Bana trốn ở núi đó trong trận đại lụt. |
Bahnar |
| Hơring |
hơring(K)(đt): 1- đãi. ''Hơring mah: Ðãi vàng.'' 2- sàng.'' Hơring pơlah: Sàng tấm. Grang hơring: Rỗ sảo'' |
Bahnar |
| Hơrŏ |
hơrŏ (K)(đt): đau quặn.'' Jĭ hơrŏ lơ̆m klak: Ðau quặn trong bụng.'' |
Bahnar |
| Hơrơ |
hơrơ [rơh rơnh(K)](trt): cảm giác ớn lạnh trước khi đau. x: rơh rơnh. |
Bahnar |
| Hơrơch 1 |
hơrơch 1(KJ)[pơhrơch(KJ)](đt):tiêu xài, hoang phí. x: pơhrơch. |
Bahnar |
| Hơrơch 2 |
hơrơch 2[brơ̆t(KJ)](đt):cướp giựt, giật lấy. x: brơ̆t. |
Bahnar |
| Hơroh 1 |
hơroh 1(K)(đt): 1- ráp cây, bắc cầu để đi.'' Thong jrŭ hơroh 'long, wă kơ bô̆k 'bônh: Mương sâu, bắc cầu cho dễ đi. ''2- sắp chỉ màu để dệt hoa văn:'' Hơroh brai pơnĭk wă tanh 'dok: Sắp chỉ màu để dệt hoa văn.'' |
Bahnar |
| Hơroh 2 |
hơroh 2(K)[haroh(J)](trt):vội vã. '' Ih hơroh kiơ kơ bô̆k, kơlih tam truh jơ!: Vội vã làm chi, chưa tới giờ đâu! Nĕ hơroh, ‘bơ̆t tam lơlĕ nhen: Ðừng vội vàng, khi chưa biết rõ sự thật.'' |
Bahnar |
| Hơroi |
hơroi (K)(trt): lòng thòng (dây nhỏ).'' Kiĕng kơne hơroi: Ðuôi chuột dài lòng thòng.'' |
Bahnar |