|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơtok |
hơtok (K)(đt): bện, nối. x: hơto 1 |
Bahnar |
| Hơtŏk |
hơtŏk (K)(đt): 1- đem vật từ chỗ thấp lên chỗ cao. ''Tung plŭng dơ̆ng krong, hơtŏk tơ kông wă kơ ming: Khiêng sõng từ sông, đem lên bờ để sửa. Hơtŏk gŏ wă pai por: Bắc nồi lên bếp để nấu cơm. ''2- tiếp rước, tiếp đón khách vào nhà.'' Hơtŏk tơmoi tơ hnam: Ðón khách vào nhà. Et hơtŏk ŏng mai: Tiệc mừng đón dâu, rễ. Et hơtŏk hnam: Tiệc mừng tân gia.'' |
Bahnar |
| Hơtôk |
hơtôk (K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Hơtol |
hơtol (K)(đt): treo. x: atol. |
Bahnar |
| Hơtol hla |
hơtol hla (K)(đt): chỉ ngày mới đầu làm một công việc.'' Năr âu inh pơtơm hơtol hla, dơhia oei tơ hnam jĭ pŭk păk: Hôm nay tôi mới bắt đầu đi rẫy, còn mọi ngày bị đa, nên cứ ru rú ở nhà.'' |
Bahnar |
| Hơtong |
hơtong (TK)[atong(KJ)](dt):máng súc vật (heo, bò).'' 'Măn 'nhĕt tơ hơtong ăn kơ rơmo xa: Ðể cỏ trong máng cho bò ăn.'' |
Bahnar |
| Hơtŏng |
hơtŏng (ABK)[atŏng(KJ)](dt):1- cuống lá, cuống trái cây.'' Hơtŏng tơlôp: Cuống trái bầu. ''2- núm vú. ''Hơtŏng toh: Núm vú. 'Nhŏng oh minh hơtŏng toh: Anh em ruột thịt.'' |
Bahnar |
| Hơtop |
hơtop (K)[atop(J)](đt): gói (cơm, xôi, bằng lá).'' Bô̆k ataih nĕ hiơt hơtop 'nhăk por: Ði xa đừng qŭn gói cơm theo. Hơtop tơyông pơm têt: Gói bánh tét. Minh hơtop por tơyông: Một gói cơm nếp. Minh hơtop pơgang jĭ kơ̆l: Một vĩ thuốc đau đầu.'' |
Bahnar |
| Hơtô̆ |
hơtô̆ (K)(đt): hâm nóng. ''Hơtô̆ tơ'băng xa kuă kơ phŭng: Hâm nóng đồ ăn kẻo thiu.'' |
Bahnar |
| Hơtơ̆k |
hơtơ̆k (K)(đt): đầm, nện xuống. Hơtơ̆k kơpang hnam mă tơkiăl: Ðầm nền nhà cho chắc. Drăkăn tanh brai, athai hơtơ̆k wă kơ tơkiăl: Phụ nữ dệt vải, phải dộng thật mạnh cho sít sao. |
Bahnar |