|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơtrom |
hơtrom (K)(trt): chỉ trẻ em trong bộ quần áo thùng thình. x: hơtrôm. |
Bahnar |
| Hơtrôm |
hơtrôm (K)(trt): chỉ người lớn trong bộ quần áo thùng thình.'' Khei tơngĕt, Pôm hrơ̆p ao tơtô̆ tih hơtrôm: Mùa lạnh, Pôm mặc áo ấm rộng thùng thình.'' |
Bahnar |
| Hơtrop |
hơtrop (K)(trt): ốm da bọc xuơng. x: hơkrop. |
Bahnar |
| Hơtrot |
hơtrot (K)(trt): ốm da bọc xuơng. x: hơkrop. |
Bahnar |
| Hơtŭ |
hơtŭ (K)[atŭ(J)](dt):1- mắt (tre, le, mía...). 2- đốt ngón tay, chân. ''Kram minh hrĕng hơtŭ: Cây tre trăm đốt.'' |
Bahnar |
| Hơtu 1 |
hơtu 1(K)[hatu](dt): hố, lỗ. Hơtu 'bum bri jrŭ jat: Lỗ củ mài rất sâu. |
Bahnar |
| Hơtu 2 |
hơtu 2(K)[hatu](dt): hồn ma. |
Bahnar |
| Hơtuch |
hơtuch (K)(trt): cuối cùng.'' Oei tăng dŏ trong hơtuch kơ 'de: Ngồi hàng ghế cuối cùng. 'Năr pêng hơtuch khei kơnh, bơ̆n pơtơm xa 'ba 'nao: Thứ tư cuối tháng tới, ta bắt đầu ăn lúa mới. Hmach tơpo hơtuch: Chào cáo biệt. Hơtuch luch luech: Sau rốt, sau cùng.'' |
Bahnar |
| Hơtưê |
hơtưê (K)(đt): nhận làm.'' ơ ‘bok Rơh! ih khan nhôn alah kơ jang, bĕê ih bol hơtưê năng wă kơ lơlĕ: ông Rơh ơi! ông nói chúng tôi lười, vậy ông hãy nhận làm để cho biết.'' |
Bahnar |
| Hơtuh |
hơtuh (K)(dt): bệnh lở loét lưỡi. |
Bahnar |