|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Grĭ gră |
grĭ gră [hơgrĭn hơgrăn(K)](trt):mang lỉnh kỉnh đủ thứ. x: hơgrĭn hơgrăn. |
Bahnar |
| Grih |
grih grih (trt): có răng cưa. ''Jơ̆ grih: Ghè có răng cưa ở vành miệng.'' |
Bahnar |
| Grĭk grăk |
grĭk grăk (K)(tưt): tiếng động lúc bò báng nhau lịch kịch hay người đánh nhau bình bịch'' Rơmo tơjĭl grĭk grăk: Bò báng nhau lịch kịch.'' |
Bahnar |
| Grik grik |
grik grik [grơk grơk(K)](tưt):tiếng ngáy o o. x: grơk grơk. |
Bahnar |
| Grik grôk |
grik grôk (K)(tưt): thở khò khè. Bơngai hrek hrok dui jơhngơ̆m grik grôk: Người bị lao thở khò khè. |
Bahnar |
| Grin |
grin (DBK)(dt): tên một loại ghè. |
Bahnar |
| Gring 1 |
gring 1(KJ)(đt): dìu đi.'' Gring bơngai jĭ jăn tŏk tơ xe: Dìu người bệnh lên xe.'' |
Bahnar |
| Gring 2 |
gring 2(KJ)(dt): một loại cua đá sống ở bờ suối. x: kơtam. |
Bahnar |
| Gring ding |
gring ding (tưt) tiếng leng keng của cong đồng va chạm vào nhau. x: gring grang. |
Bahnar |
| Gring grang |
gring grang (K)(tưt): tiếng leng keng của cong đồng va chạm vào nhau. '' Bia phu iung hơxuang niang niat, kơteh kong tơtôh dihbăl gring grang: Bia Phu múa yểu điệu, tiếng cong đồng chạm vào nhau kêu leng keng.'' |
Bahnar |