|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Grôi 2 |
grôi 2(dt): một loại lược để chải chỉ dệt. |
Bahnar |
| Grŏk grŏk |
grŏk grŏk (K)(tưt): tiếng nước sôi sùng sục.'' 'Dak blôk grŏk grŏk: Nước sôi sùng sục.'' |
Bahnar |
| Grôk grơk |
grôk grơk (K)[gruơk gruơk(K)]tiếng sôi bụng ột ột. x: gruơk gruơk. |
Bahnar |
| Grơk grơk |
grơk grơk (K)(tưt): tiếng ngáy o o. '''bok Rơh hngơr grơk grơk: ông Rơh ngủ ngáy o o.'' |
Bahnar |
| Grŏl |
grŏl (K)(đt): lăn ra, lăn xuống. Hăp grŏl dơ̆ng kơ̆l krang truh tơ klŭng: Nó lăn từø đỉnh dốc tới chân dốc. Plei billard grŏl kơpơ̆ng kơ'bang: Trái bi-da lăn trên bàn. |
Bahnar |
| Grơl 1 |
grơl 1(K)(tt): sang trọng.'' Mu grơl: Kẻ sang trọng.'' |
Bahnar |
| Grơl 2 |
grơl 2(D)(dt): keo, khằng để hàn ghè.'' Ge âu ang, bơ̆n athai blit păng grơl: Ghè này đã nứt, ta phải dùng khằng hàn lại.'' |
Bahnar |
| Grơl 3 |
grơl 3(K)(dt): hàn the. |
Bahnar |
| Grŏng |
grŏng (KJ)(tt): khó tánh, dễ giận. ''Pôm kuă axŏm păng Pup bơngai grŏng: Pôm không muốn ở với Pup người khó tính.'' |
Bahnar |
| Grong 1 |
grong 1(KJ)(đt): canh thức.'' Grong 'de lôch: Canh thức người chết. Grong 'de adruh: Tán gái cho tới sáng.'' |
Bahnar |