|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Grơ̆m |
grơ̆m (KJ)(dt): sấm.'' Ring ding kơ grơ̆m, jơhngơ̆m băt jat, măt duh bĭ 'bôh, bơnôh hơhĭr: ù ù tiếng sấm, trong lòng nhớ nhung, mắt dù chẳng thấy, nhưng lòng rạo rực.'' |
Bahnar |
| Grơ̆n |
grơ̆n (K)(dt): chỉ người lãnh đạo, quyền thế, giàu có, tai to mặt lớn. |
Bahnar |
| Grơ̆ng |
grơ̆ng (K)(tt): gợn sóng (tóc). |
Bahnar |
| Grơ̆ng kơtam |
grơ̆ng kơtam (J)[grĕng kơtam(K)](dt): càng cua. x: grĕng kơtam. |
Bahnar |
| Grơ̆p grơ̆p |
grơ̆p grơ̆p (K)[krơ̆p krơ̆p(KJ)](tưt): tiếng giày lộp cộp trên sàn nhà. '' Hrô̆ hrô̆ linh tơ̆p, grơ̆p grơ̆p linh bô̆k: Lính tập ầm ầm, dậm chân cộp cộp.'' |
Bahnar |
| Gru 1 |
gru 1[dơmŏng(K)](dt): (dùng trong từ ghép).'' Tơmo gru: Ðá thần.'' |
Bahnar |
| Gru 2 |
gru 2(K)(dt): ma lạc.'' Gru nhăk Pich bô̆k kưê kă: Ma lạc dẫn Pich đi lung tung.'' |
Bahnar |
| Grua |
grua (K)(tt): suy nhược, suy dinh dưỡng.'' Haioh grua yor xŏng xa uh kơ mah: Trẻ suy dinh dưỡng vì thiếu ăn.'' |
Bahnar |
| Gruei |
gruei (K)[gruơi(K)](trt): thỏa lòng, an tâm, yên lòng. ''Klaih kơ bơ̆ 'nhĕt, dang ei xônêp 'don gruei: Làm cỏ xong, bây giờ an tâm. Phĭ gruei: No thỏa.'' |
Bahnar |
| Gruih |
gruih (K)(đt): nhổm dậy, vụt dậy. 'bok Rơh gruih iŏk xră, choă iŏk krôh wă bô̆k tơ kông: ông Rơh nhổm dậy lấy ná, vơ lấy gùi lên rẫy. |
Bahnar |