|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gueu |
gueu (KJ)(trt): 1- tối tăm. ''Măng mu gueu: Tối như mực. ''2- mù tịt. ''Hăp pơma nơ̆r Yuăn Ngô gueu inh kơ wao: Nó nói tiếng Trung Quốc tôi mù tịt chẳng hiểu gì cả.'' |
Bahnar |
| Guga |
guga (KJ)(dt): 1- cây thanh long, xương rồng.'' Plei guga tam 'dum: Trái thanh long chưa chín.'' 2- cây xương rồng.'' Pơtăm guga pơm kơdrong: Trồng xương rồng làm hàng rào.'' |
Bahnar |
| Gưgư |
gưgư [kreng(K)](dt): một loại cá có thể tấn công người. x: kreng. |
Bahnar |
| Gugul |
gugul (dt): một loại cây có nhựa thơm. |
Bahnar |
| Gugŭnh |
gugŭnh (K)(trt): kéo đâu theo đó. x: gơgŏnh. |
Bahnar |
| Guh |
guh (K)(dt): đồng lứa, đồng vai, đồng vế.'' Kon drănglo minh guh, kon adruh minh hnưr: Con trai đồng vai, con gái đồng lứa.'' |
Bahnar |
| Guh gih |
guh gih (K)(trt): hì hục. '' Minh 'nu hăp jang guh gih plăt năr: Một mình nó hì hục làm cả ngày.'' |
Bahnar |
| Gŭk |
gŭk (KJ)(đt): chất đống.'' Gŭk minh kơnŭk 'ba: Chất một đống lúa.'' |
Bahnar |
| Gŭm |
gŭm (K)(đt): 1- giúp đỡ. ''Bơ̆n gŭm 'dĭ 'dĭ wă kơ dah keh: Ta cùng nhau giúp cho mau xong. Gŭm 'de dơnuh: Giúp đỡ người nghèo. ''2- mời. ''Ih gŭm xa păng nhôn: Mời ông ăn với chúng tôi. ''3- chia buồn.'' Inh gŭm jơnĭ păng ih: Tôi chia buồn với ông.'' |
Bahnar |
| Gŭn |
gŭn (KJ)(đt): kéo trì cành cây xuống. ''Ih gŭn kơ inh xơdrai jrang âu, wă kơ inh gơh phĕ plei: Anh trì cành nhãn xuống cho tôi hái trái.'' |
Bahnar |