|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Grông 1 |
grông 1(dt): lục lạc đeo ở cổ ngựa.'' Kla rơmu tơgu tŏ kông, 'băr grông mam, tơhngam tŏ kiĕng: Con sư tử lớn như quả núi, có tám cái đuôi, đeo lục lạc sắt (chuyện kể dân gian).'' |
Bahnar |
| Grong 2 |
grong 2(dt): lục lạc đeo ở cổ ngựa. |
Bahnar |
| Grông 2 |
grông 2(K)(dt): măng le ngâm chua. |
Bahnar |
| Grông grông |
grông grông (K)(tưt): chỉ nhiều tiếng cười ầm ĩ.'' 'De 'nă grông grông kơ Pôm pơtual: Pôm làm trò hề, làm họ cười ầm ĩ.'' |
Bahnar |
| Gronh |
gronh (KJ)(dt): vi khuẩn làm hại răng.'' Uh kơ xo hơnĕnh, kơna gronh xa: Không đánh răng, nên bị sâu răng'' |
Bahnar |
| Grop |
grop (K)(trt): cạn hết. ''Et hrơ̆ grop minh klŏng: Uống cạn một ống rượu (bằng một ly cối). ‘Dak hrơ̆ grop: Nước cạn hết.'' |
Bahnar |
| Grô̆ |
grô̆ (KJ)[rô̆(BTGK)grơ̆ ](đt):1- vỡ gốc, đào lấy gốc. '' Grô̆ tơm hleu: Ðào lấy gốc me.'' 2- bốc, lấy ra. '' grô̆ bơxat: Bốc mộ.'' |
Bahnar |
| Grơ̆ 1 |
grơ̆ 1(ABJ)[rô̆(BGTK)](đt):vỡ gốc, đào lấy gốc. x: grô̆. |
Bahnar |
| Grơ̆ 2 |
grơ̆ 2(K)(tt): to, thô.'' Tanh grang tơnanh grơ̆: Ðan rỗ súc cá nan to. Chư grơ̆: Chữ to. Rơbưn grơ̆: Dây thép to. Che grơ̆: Vải thô.'' |
Bahnar |
| Grơ̆ 3 |
grơ̆ 3(K)(dt): chim kên kên.'' Kiĕk lôch tơyơ, xem grơ̆ tơ ei: Xác chết ở đâu, kên kên tới đó.'' |
Bahnar |