|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Grĕnh |
grĕnh (K)(đt): gầm gừ.'' Kla rơmu grĕnh gar kon: Sư tử gầm gừ bảo vệ con. Kŏ grĕnh wă kăp: Chó gầm gừ muốn cắn.'' |
Bahnar |
| Gret 1 |
gret 1(K)[ret(K)](đt): 1- cứa.'' Gret phat pơm 'ding yâu: Cứa ống nứa làm ống súc cá. ''2- chặt khúc.'' Gret 'long pêng chăl: Chặt cây thành ba khúc. Gret mă atŏ: Hãy chặt khúc đều nhau.'' |
Bahnar |
| Gret 2 |
gret 2(K)(dt): chim sâu. |
Bahnar |
| Gret ti |
gret ti (K)(dt): cổ tay.'' 'Bih tih tŏ gret ti: Rắn to bằng cổ tay.'' |
Bahnar |
| Greu |
greu (K)[brĕl(K)](dt): (dùng trong từ ghép). '''Bum greu: Ðậu phụng.'' |
Bahnar |
| Greu greu |
greu greu (K)[gring grang(K)](tưt): tiếng lục lạc kêu leng keng. |
Bahnar |
| Grê̆ |
grê̆ (K)(đt): xích ra, xê ra. x: grĭ 2 |
Bahnar |
| Grê̆ agră |
grê̆ agră (trt): khệnh khạng. x: hơgê̆ hơgă. |
Bahnar |
| Grĭ 1 |
grigrĭ 1(KJ)[rĭ(K)](đt): 1- gom lại bằng tay hay bằng chân.'' Grĭ hơnhuăl rôp ka chuơ: Gom lưới bắt cá diếc. ''2- mời. ''Akŏm mă 'dĭ grĭ mă tôm: Họp cho đông mời cho đủ.'' |
Bahnar |
| Grĭ 2 |
grigrĭ 2(K)(đt): xích ra, xê ra.'' Hrăt jat, ih grĭ xĕn to 'biơ̆: Chật quá, anh xê ra một chút. Grĭ tăng dŏ xĕn âu: Xích ghế lại đây.'' |
Bahnar |