|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gral |
gral (K)(tt): có sỏi đá, khô cằn. Teh gral pơtăm kiơ duh bĭ jing: Ðất sỏi đá trồng thứ gì cũng không tốt. |
Bahnar |
| Gram |
gram K)(đt): chăm sóc. (đất đai, cây trồng).'' Mir gram hnam giơ̆ng: Rẫy chăm sóc tốt, nhà cửa thịnh vượng.'' |
Bahnar |
| Gram gram |
gram gram (K)(tưt): tiếng vật cứng chạm vào nhau.'' Pŭ ge gram gram, nŏ nam gring gring: Gùi ghè lịch kịch, lục lạc leng keng (chỉ nhà giàu có).'' |
Bahnar |
| Grang |
grang (KJ)(dt): cái rỗ xúc cá. |
Bahnar |
| Grăng |
grăng (K)(tt): khỏe mạnh''. Oei grăng akâu: Còn khỏe mạnh.'' |
Bahnar |
| Grang grach |
grang grach (K)(dt): cào cào xanh hay nâu, chân sau rất dài, đuôi như lưỡi dao. |
Bahnar |
| Grang hơring |
grang hơring (K)(dt): rỗ sảo. |
Bahnar |
| Grang tŏng |
grang tŏng (K)(dt) rỗ xúc cá ở mặt nước. |
Bahnar |
| Granh |
granh (K)(trt): la rầy to tiếng. x: prôk 1 |
Bahnar |
| Grao |
grao (K)(đt): gừ (mèo).'' Meo grao plăt măng, pơm inh uh kơ xŭk tep: Mèo gừ suốt đêm, khiến tôi không ngủ được.'' |
Bahnar |