|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Grăt |
grăt (K)(tt): ngượng ngùng. ''Hăp wă klĕ huăk, chŏng 'bơ̆t 'de 'bôh, hăp jing grăt: Nó muốn ăn cắp xoài, nhưng khi người ta thấy, nó ngượng ngùng.'' |
Bahnar |
| Grau 1 |
grau 1(K)(trt): giật mình thức giấc. ''Hơpo mê̆ kơdrăt grau dơ̆ng tep: Bị cơn ác mộng giật mình thức giấc.'' |
Bahnar |
| Grau 2 |
grau 2(K)(trt): (từ ghép). 1- vật cứng ngắc.'' Hơ'bo kro rĕn hơrăng grau: Bắp khô nhai cứng ngắc như đá. ''2- người cố chấp. ''Bơngai 'don grau uh kơ wă păng 'de bơtho akhan: Người cố chấp không muốn nghe lời ai dạy bảo.'' |
Bahnar |
| Grau grau |
grau grau (K)(trt): cứng cỏi (ăn nói). '' Pơma xa grau grau: Aên nói cứng cỏi.'' |
Bahnar |
| Graxia |
graxia (K)[ai](dt): hồng ân. |
Bahnar |
| Grê |
grê (K)(tt): nghiêng.'' Jrăng grê gah 'ma: Cột nghiêng bên phải.'' |
Bahnar |
| Gre 1 |
gre 1(K)(dt): cáng, băng ca.'' Tung 'de jĭ jăn păng gre: Khiêng bệnh nhân bằng cáng.'' |
Bahnar |
| Gre 2 |
gre 2(KJ)(dt): xe.'' Gre hơyuh: Xe hơi. Gre tang wang: Xe đạp. Gre rơmo: Xe bò.'' |
Bahnar |
| Gre 3 |
gre 3(K)(tt): đẹt, ốm yếu.'' Yor kơ bơlŏ pơpŭk pơpăk, kơ’na hăp gre: Vì sốt liên miên, nên nó gầy còm.'' |
Bahnar |
| Grê gra |
grê gra [chơgrê chơgra(K)](trt):chỉ nhiều người lớn hay vật lớn nằm ngửa hay chết ngổn ngang. x: chơgrê chơgra. |
Bahnar |