|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơxơng |
gơxơng ['bro(KJ)](tt): khàn, giọng khàn. x: 'bro. |
Bahnar |
| Gơxŏp |
gơxŏp (KJ)(dt): gói. x: hơnŭng. |
Bahnar |
| Gơxor khĕm |
gơxor khĕm (K)(dt): lông nhím. '''De drăkăn yuơ gơxor khĕm wă chraih brai: Phụ nữ dùng lông nhím để rẽ chỉ.'' |
Bahnar |
| Gơxơ̆r |
gơxơ̆r (K)(tt): nhanh. x: xe păr. |
Bahnar |
| Gơxu 1 |
gơxu 1[kơxu(K)](đt): choàng, đắp (khăn, mền, chăn). x: kơxu. |
Bahnar |
| Gơxu 2 |
gơxu 2[rơxu(K)](đt): súc (bầu, ghè...). x: rơxu. |
Bahnar |
| Gơxuơ̆n |
gơxuơ̆n (dt): củ từ. x: xuơ̆n2 |
Bahnar |
| Gơ̆ 1 |
gơ̆ 1(KJ)(đt): bẻ.'' Gơ̆ hơ'bo: Bẻ bắp. Gơ̆ 'long: Bẻ cây (trong việc mua bán, hành động đó chỉ công việc mua bán đã xong).'' |
Bahnar |
| Gơ̆ 2 |
gơ̆ 2(T)['dô̆(BGKJ)](đt): 1- xin thưởng trong một dịp vui. 2- đòi bồi thường danh dự. 3- ở lì để đòi nợ cho bằng được. x: 'dô̆. |
Bahnar |
| Gơ̆k |
gơ̆k (D)[chơ̆k(BJ)](đt): rào chung quanh mồ mả. ''Bĕ ‘de kon, iĕm gơ̆k jŭm dăr bơxat bă iĕm: Các con hãy làm hàng rào quanh mộ cha các con.'' |
Bahnar |