|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơ̆l 1 |
gơ̆l 1(K)(tt): choai (bò). ''Bă inh 'nao chonh minh pơm rơmo gơ̆l: Ba tôi mới mua một con bò choai.'' |
Bahnar |
| Gơ̆l 2 |
gơ̆l 2(K)(dt): 1- (dùng trong từ ghép). '' Plei gơ̆l: Trái tim.''2- trái lục bát. ''Bă inh pơtăm 'long plei gơ̆l tơ'ngir cham hnam: Cha tôi trồng một cây lục bát trước sân.'' |
Bahnar |
| Gơ̆m |
gơ̆m (G)[trŏp(ABT) tơdrŏp(KJ)](dt):nơm chụp cá. x: tơdrŏp. |
Bahnar |
| Gơ̆m gi |
gơ̆m gi [pơgơ̆m(K)](dt): chim gầm ghì. x: pơgơ̆m 2 |
Bahnar |
| Gơ̆n |
gơ̆n (K)(tt): kẹt (cò súng), không lảy (bẫy, ná).'' 'Năk gơ̆n, hơ'dong uh kơ gơh 'leh xem: Gài bẫy, chim ăn mồi, then cài không bật.'' |
Bahnar |
| Gơ̆ng 1 |
gơ̆ng 1(K)(đt): cột trâu vào cây nêu để giết thịt. '' Năr âu plei nhôn gơ̆ng kơpô: Hôm nay làng chúng tôi cật trâu vào cây nêu.'' |
Bahnar |
| Gơ̆ng 2 |
gơ̆ng 2(KJ)(dt): cây nêu, cây nêu cột trâu bò trước khi xẻ thịt cúng ''yang'' (thần).'' Tơmŭt kơpô tơ gơ̆ng: Cột trâu vào cây nêu.'' |
Bahnar |
| Gơ̆nh |
gơ̆nh (KJ)(đt): nắm giật.'' Gơ̆nh xơ̆k: Nắm tóc giật.'' |
Bahnar |
| Gơ̆p |
gơ̆p (KJ)(đat): tớ, mình. ''Gơ̆p năm ră, chŏng uh kơ 'bôh ih: Tớ đi, nhưng không thấy cậu. Aên gơ̆p bô̆k hrơ̆m păng iĕm dĭ ho! Cho mình đi cùng với nhé!'' |
Bahnar |
| Gơ̆r |
gơ̆r (KJ)(dt): cán.'' Gơ̆r tơgă: Cán rựa. Gơ̆r 'nhik: Cán cuốc. Gŏ 'dei gơ̆r: Xoong có cán.'' |
Bahnar |