|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơ̆r gia |
gơ̆r gia (M)(dt): cán bộ.'' Puch pơm gơ̆r gia pơlei nhôn: Puch làm cán bộ thôn.'' |
Bahnar |
| Gơ̆t |
gơ̆t (KJ)(đt): 1- giữ chặt, ghì chặt. ''Gơ̆t rơmo mă kơjăp, inh wă 'bet pơgang: Ghì chặt bò cho tôi chích thuốc. ''2- nhịn.'' Inh uh kơ kĕ gơ̆t hơ̆t: Tôi không thể nhịn thuốc được. ''3- nín. ''Gơ̆t 'don mĭl: Dằn cơn nóng giận. Gơ̆t, nĕ nhơ̆m: Nín, đừng khóc.'' |
Bahnar |
| Gơ’mô̆i gơ’măi |
gơ’mô̆i gơ’măi (K)[chơ'mô̆i chơ'măi(K)](trt):lọ lem''. ''x: chơ'mĕ chơ'mŏ. |
Bahnar |
| Gơ’ngŏnh |
gơ’ngŏnh [kơ'ngŏnh(K)](trt):cúi gầm mặt (vì mắc cở...) x: kơ'ngŏnh. |
Bahnar |
| Gră |
gră (K)(tt): nhiều lắm.'' Tum âu ka gră jat: Ao này lắm cá.'' |
Bahnar |
| Gră grih |
gră grih (K)(trt): rất nhiều. '' rôp ka lơ gră grih: Chúng bắt được rất nhiều cá.'' |
Bahnar |
| Grach |
grach (KJ)[lep(K)](dt): cào cào. x: lep. |
Bahnar |
| Grah 1 |
grah 1(K)(dt): bệnh đẹn (ở trẻ em). x: pơkuh 2 |
Bahnar |
| Grah 2 |
grah 2(K)(dt): cây lấy củ cho bò ăn khi bị giòi, hay để chữa vết thương. |
Bahnar |
| Grak |
grak (K)(tưt): tiếng gáy o o. x: grơk grơk. |
Bahnar |