|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Grech |
grech [grek(KJ)](đt): rạch, cào.x: grek. |
Bahnar |
| Greh 1 |
greh 1(K)(đt): 1- cào nhẹ để ra hiệu.'' Tơ̆ng e wih, e greh inh iă ho!: Nếu anh về nhớ cào nhẹ tôi nhé!''. 2- nói chạm tới ai. ''Nĕ greh hăp, kơnh hăp mĭl: Ðừng nói chạm tới nó, nó giận đấy!.'' |
Bahnar |
| Greh 2 |
greh 2[jreh(KJ)](dt): loại dây rừng có gai, lá chua ăn được. x: jreh2 |
Bahnar |
| Grei |
grei (J)[groi (KJ)](dt):1- bờm ngựa, hay heo rừng. 2- gáy (cá). x: groi1 |
Bahnar |
| Grek |
grek (K)(đt): rạch, cào. ''Jơla grek han tơ kŏng: Gai cào cánh tay. Nĕ grek tơ jơnĕng hnam: Ðừng rạch vào tường nhà. '' |
Bahnar |
| Grên dên |
grên dên (J)[krên dên(K)](trt):to lớn, khổng lồ. x: krên dên. |
Bahnar |
| Grĕng |
grĕng grĕng (K)(dt): răng nanh.'' Hơnĕnh grĕng kŏ: Răng nanh chó. Grĕng hơke: Răng nanh heo rừng.'' |
Bahnar |
| Grĕng 'bih |
grĕng 'bih (K)(dt): (thường đi với từ '' jơla''). ''Jơla grĕng 'bih: Gai mắc cỡ tím, cây trinh nữ. ''x: jơla. |
Bahnar |
| Greng grĕp |
greng grĕp (K)(trt): đi đứng không vững. |
Bahnar |
| Grĕng kơtam |
grĕng kơtam (K)(dt): càng cua. |
Bahnar |