|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gơnur măt |
gơnur măt [kơning măt(K)](dt):đường chân mày. x: kơning măt. |
Bahnar |
| Gơp |
gơp (KJ)(dt): khe đá, hang thú vật.'' Ka oei lơ̆m gơp tơmo: Cá ở trong khe đá. Gơp kla: Hang cọp. Gơp tơmo: Hang đá.'' |
Bahnar |
| Gŏp |
gŏp (KJ)(dt): khuyên tai. 'Doh gŏp: Ðeo khuyên tai. |
Bahnar |
| Gôp |
gôp (KJ)(dt): tấm ván giống như chiếc sõng để che mộ. |
Bahnar |
| Gop 'băn |
gop 'băn (KJ)(dt): anh em cọc chèo. ''Bre hăp gop băn, chŏng hôi kơ tơmŭt ‘don dihbăl: Họ là anh em cọc chèo, nhưng ít khi hợp nhau.'' |
Bahnar |
| Gop 1 |
gop 1(đt): đóng góp, quyên góp. x: tơra. |
Bahnar |
| Gop 2 |
gop 2(GK)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Gor |
gor (K)(dt): 1- sống mũi, sống lưng.'' Muh pep uh kơ 'dei gor: Mũi tẹt không có sống mũi. Gor kơting kơdŭ: Cột xương sống. ''2- gân. '' Hek gor hla prit wă kơ 'nŭng por: Tước gân lá chuối để gói cơm.'' |
Bahnar |
| Gôr |
gôr (G)(dt): chim trĩ. |
Bahnar |
| Gơrăn |
gơrăn(KJ)[kơrăn(K)](dt): 1- đường gờ (cán rựa, dao, hay sừng trâu, bò, để trang trí cho vật thêm đẹp). 2- đường khía. x: kơrăn. |
Bahnar |