|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Wing măt |
wing măt (K)(tt): chóng mặt. Hăp wing măt 'nao iung dơ̆ng bơlŏ: Mới khỏi sốt nên còn chóng mặt. |
Bahnar |
| Wĭp |
wĭp (K)(trt): đớp lẹ, đớp nhanh. 'bih joh kĭt wĭp: Rắn đớp lẹ con nhái. |
Bahnar |
| Wir |
wir (K)(dt): người hóa cọp. '' Bơngai jing wir, yor xa 'ba brĕch: Người hóa cọp, vì ăn phải lúa hoang dại (xưa).'' |
Bahnar |
| Wĭr wĭr |
wĭr wĭr (K)(trt): lượn qua lượn lại. ''Wĭr wĭr măt meng păr wă 'jôm rang: Bướm bay lượn để hút mật hoa.'' |
Bahnar |
| Wit |
wit (K)(đt): uốn cong, bẻ cong. x: wĭn. |
Bahnar |
| Wĭt wing |
wĭt wing (K)(đt): xây bồ bồ. Hăp wĭt wing inh, pơm kơ inh jing wing măt: Nó làm tôi xây bồ bồ, khiến tôi chóng mặt. |
Bahnar |
| Wo |
wo (KJ) [dăm(KJ)](dt): trai cưng. Dăm tơno wo tơmông, hnha tơ âu bă khan: Trai cưng ơi, tới đây bố bảo. |
Bahnar |
| Wơch |
wơch (KJ)(đt): nhớ nhung. 'Bơ̆r hơdro hơxi pơm bơnôh inh wơch dôm khei năr tơrŏng xơ̆: Tiếng ve sầu làm tôi chạnh nhớ những kỷ niệm trong dĩ vãng. |
Bahnar |
| Wơh |
wơh (KJ)(đt): cầu xin, nài xin. ''Inh wơh ih manat kơ inh: Tôi van anh thương xót tôi. Măng năr wơh wơi apơi chă ih: Ngày đêm cầu mong gặp anh.'' |
Bahnar |
| Woi woi |
woi woi (K)(tưt): tiếng khóc oa oa của trẻ nhỏ. |
Bahnar |