|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Weng |
weng (KJ)(đt): 1- úm con vào lòng.'' Mĕ weng kon tơ yong: Mẹ úm con ngủ trên giường.''2- uốn cong.'' Weng hơxay: Uốn lưỡi câu. Weng kong: Uốn đồng làm vòng đeo tay.'' |
Bahnar |
| Wêng |
wêng (KJ)(tt): 1- lầm, nhầm.'' Hăp mŭt wêng tơ hnam 'de: Nó vào lầm nhà người ta. ''2- vòng quanh.'' Bô̆k trong wêng, ataih loi kơ trong khăt: Ði đường vòng, quanh xa hơn đường tắt.'' |
Bahnar |
| Wêng rơwêng |
wêng rơwêng (K)[nhông rơnhông(K)](tưh):chỉ đuốc đang cháy sáng, tia lửa bay trên không trung, tia đưa qua đưa lại. x: nhông rơnhông. |
Bahnar |
| Weng wong |
weng wong (KJ)(dt): góc.'' Ih athai pơtăm prit puơ̆n weng wong mir: Anh nên trồng chuối bốn góc rẫy.'' |
Bahnar |
| Wĕnh 1 |
wĕnh 1(KJ)(đt): 1- vắt quần áo. ''Wĕnh ao wă xơ̆k: Vắt áo để phơi. ''2- véo.'' Wĕnh 'don: Véo tai.'' 3- (trong từ ghép) ''xe wĕnh: Xe gắn máy.'' |
Bahnar |
| Wĕnh 2 |
wĕnh 2(KJ)(dt)1- tên một loại ghè. 2- một loại dương xỉ (rau dớn). |
Bahnar |
| Wĕp wĕp |
wĕp wĕp (K)(tưh): chỉ vật đang gặm nhấm.'' Tơpai xa hla 'bum ngô wĕp wĕp: Thỏ gặm nhấm lá khoai lang.'' |
Bahnar |
| Wĕr |
wĕr (KJ)(đt): rống (voi). |
Bahnar |
| Wêr |
wêr (KJ)(trt): khi đã. ''Wêr xang pơkă pơkăp, mă bĭ wă duh athai pơm: Khi đã quyết định, dù không muốn cũng phải làm. Wêr xang tơchơ̆t, athai arăk 'bơ̆r: Khi đã hứa, phải giữ lấy lời.'' |
Bahnar |
| Wer |
wer (KJ)(đt): tránh, xa lánh. Bô̆k wer kơ xơlŭng: Ði tránh hố. Wer kơ yoch: Xa lánh tội lỗi. |
Bahnar |