|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Wa wa |
wa wa (K)(tưt): tiếng khóc oa oa của trẻ sơ sinh. |
Bahnar |
| Wah 1 |
wah 1(K)[blă(KJ)](đt): rẽ bụi rậm làm lối đi. x: blă. |
Bahnar |
| Wah 2 |
wah 2(KJ)(tht): tiếng ủa chỉ sự ngạc nhiên.'' Wah, bu tôh e mơih? ủa, ai đánh mày thế?'' |
Bahnar |
| Wai 1 |
wai 1(KJ)(đt): quấn.'' Wai brai tơ kŏng, kuă kơ jơlơ̆m: Cột chỉ vào cổ tay, để tránh xui xẻo (xưa).'' |
Bahnar |
| Wai 2 |
wai 2(KJ)(tt): cong.'' Pơjô̆ wai: Cây rui cong.'' |
Bahnar |
| Wai 3 |
wai 3(KJ)(dt): con nhện. ''Dăk wai: Tơ nhện. Wai dăk: Nhện giăng tơ. Wai 'dak: Con nhện nước. Wai dăng: Mạng nhện. Wai wêng 'nă, chŭ chă yôp: Nhện cười to, thằn lằn cười mĩm (ý nói, tai vách mạch rừng).'' |
Bahnar |
| Wai ne |
wai ne (K)(dt): ve sầu. |
Bahnar |
| Waih |
waih (KJ)(dt): 1- đo, đo đạc.'' Ih waih năng 'long jrăng âu kơjung dôm yơ? Anh đo thử cây cột này dài bao nhiêu? 'Long waih: Cây thước. Tơlei waih: Thước dây. ''2- cào ra, hốt ra.'' Waih kơdroh dơ̆ng ge: Cào bã rượu đổ đi. Waih pơ'dĭ gŏ por, gŏ tơ'băng, 'nhăk 'dĭ tơ âu: Hãy bới cơm, múc đồ ăn, đem hết ra đây. Waih pơdŭk rơmo mă xơgaih, adroi kơ pai xa: Làm lòng bò cho sạch, trước khi nấu nướng.'' |
Bahnar |
| Wak |
wak (K)(đt): đặt, để, cắm, giắt. x: chĕn. |
Bahnar |
| Wăk |
wăk (KJ)(đt): múc nước. ''Hăp năm wăk 'dak tơ hơdrơ̆m: Cô ta đi múc nước ở vọt.'' |
Bahnar |