|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Wak wak |
wak wak (KJ)(tưt): 1- tiếng trẻ khóc oa oa. x: wa wa. 2- tiếng gọi ơi ới.'' Ih hơ̆m kơtơ̆ng wak wak 'bơ̆r hăp krao ba ei dĭ? Anh có nghe tiếng nó gọi ơi ới chúng mình không?'' |
Bahnar |
| Wăl |
wăl (KJ)(đt): trở về, trở lại. Ka xiu wih wăl, ka drăl wih rŏng: Cá xiu trở về, cá cọp trở lại (ý nói vợ chồng bỏ nhau, rồi lại xum họp). |
Bahnar |
| Wal |
wal (KJ)[rông(KJ)](dt): nhà rông. x: rông. |
Bahnar |
| Wăn |
wăn (KJ) [rơwan(KJ)](tt): rảnh rỗi. x: rơwan. |
Bahnar |
| Wan |
wan (KJ)(trt): dạo này, lúc này. ''Wan âu inh uh kơ rơwan: Dạo này tôi không rảnh. Inh gô năm hơpong kơ ih wan kơnh: Tôi sẽ đến thăm anh lúc khác.'' |
Bahnar |
| Wang |
wang (KJ)(đt): bao vây, vây quanh.'' Kăn hăp wang rôp xơke: Họ vây quanh bắt heo rừng.'' |
Bahnar |
| Wăng 1 |
wăng 1(KJ)(đt): làm cỏ. Ih wăng 'nhĕt 'ba hơ̆m tam 'dĭ? Anh làm cỏ lúa xong chưa? |
Bahnar |
| Wăng 2 |
wăng 2(K)(dt): 1- lưới bắt dơi. 2- (trong từ ghép)Roi wăng: Ruồi nhặng. |
Bahnar |
| Wang grơ̆m |
wang grơ̆m (KJ)(dt): con hến. |
Bahnar |
| Wăng kông |
wăng kông (K)(đt): đèo.'' Wăng kông Măng Yang: Ðèo Măng Yang.'' |
Bahnar |