|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Wang wơch |
wang wơch (KJ)(trt): loáng thoáng, văng vẳng.'' Inh kơtơ̆ng wang wơch thoi 'bơ̆r 'de hat: Tôi chỉ nghe loáng thoáng như có tiếng người hát.'' |
Bahnar |
| Wao |
wao (KJ)(đt): hiểu.'' Hăp pơma nơ̆r Jrai inh uh kơ wao: Nó nói tiếng Jrai tôi không hiểu. 'Don wao: Trí khôn.'' |
Bahnar |
| Wao wum |
wao wum (K)(tưt): tiếng cọp gầm hừm hừm. |
Bahnar |
| Wăr |
wăr (K)(đt): quấn.'' Wăr minh dăr: Quấn một vòng. Wăr kơn xut tơ kơ̆l: Quấn khăn đỏ trên đầu.'' |
Bahnar |
| War 1 |
war 1(KJ)(dt): một bữa ăn. Phe dôm âu, amoh kơ nhôn pai minh war: Gạo chỉ còn đủ một bửa. |
Bahnar |
| War 2 |
war 2(KJ)(dt): chuồng.'' War rơmo, kơpô: Chuồng bò, trâu.'' |
Bahnar |
| Wat |
wat (KJ)(đt): 1- giá tay để (chặt cây, cuốc đất hay đánh ai).'' Wat ti 'mang rơmo, wă hăp bô̆k hmĕnh: Giá tay quất bò, thúc đi mau. Wat 'dao: Vung gươm. ''2- vạch (hàng rào).'' Wat kơdrong, mŭt phĕ plei rơhŭng: Vạch rào, chui vào hái đu đu.'' |
Bahnar |
| Wau |
wau (K)(trt): nhanh như chớp. 'Nao kơtơ̆ng xe păr re kơpơ̆ng kơ̆l, po hăp wau tơ xŭng xŭng: Mới nghe tiếng máy bay trên đầu, nhanh như chớp nó đã xa tít. |
Bahnar |
| Wĕ |
wĕ (KJ)(tt): cong.'' Jrăng âu wĕ: Cột này cong. Tăng wĕ: Tẩu cong. Xăng wĕ: Cái liềm.'' |
Bahnar |
| Wĕ wŏ |
wĕ wŏ (KJ)[wĕ wŏng(KJ)](tt):1- cong queo.'' Trong wĕ wŏ 'dŏng 'deu: Ðường quanh co uốn khúc. ''2- gian dối. '''Don wĕ wŏ: Tính gian dối.'' |
Bahnar |