|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Wĕch 1 |
wĕch 1(KJ)(đt): x: weh. |
Bahnar |
| Wĕch 2 |
wĕch 2(KJ)(đt): 1- vặn. ''Wĕch mă kơjăp: Vặn cho chặt.'' 2- chỉnh lại.'' Jơ kơdâu uh kơ trŏ, ih athai wĕch ming: Ðồng hồ chạy không đúng, anh phải chỉnh lại.'' |
Bahnar |
| Wĕch 3 |
wĕch 3(K)(dt): đỉnh, chóp. Goi wĕch: Chóp đỉnh. Xŏk wĕch: Xoáy ở đầu. |
Bahnar |
| Weh |
weh (KJ)(đt): 1- quẹo, rẽ sang đường.'' Ih bô̆k truh tơ hơnglah puơ̆n, weh gah 'ma ih gô 'bôh hnam B.Y: Anh đi tới ngã tư, rẽ bên phải anh sẽ thấy nhà thờ. ''2- hướng về. ''Mă oei tơ dêh ataih, inh ling weh bơnôh tơ mĕ bă: Dù sống ở nước ngoài tôi luôn hướng lòng về cha mẹ. ''3- né tránh.'' Apinh ih weh 'biơ̆, wă kơ xe inh gơh bô̆k: Anh làm ơn tránh đường cho xe tôi qua một chút. ''4- ngoảnh mặt. '''Bơ̆t 'bôh inh, hăp weh măt tơnai: Khi thấy tôi, cô ta ngoảnh mặt đi nơi khác.'' 5- ghé thăm.'' 'Dunh 'dunh ih khŏm weh hơpong 'biơ̆ kơ inh ho! Lâu lâu anh nhớ ghé thăm tôi nhé!'' |
Bahnar |
| Wei |
wei (KJ)(đt): 1- chăn, giữ.'' Pôm wei kơpô: Pôm chăn trâu. Wei rĕch: Giữ chim khỏi ăn lúa.'' 2- trông nom, giữ gìn, canh chừng.'' Ih oei tơ hnam wei hnam ho! Anh ở nhà trông nom nhà cửa nhé!'' |
Bahnar |
| Wei wer |
wei wer (KJ)(đt): trông nom, chăm sóc. ''Kră pơlei 'don 'lơ̆ng, ling wei wer kon pơlei pơla: Chủ làng tốt luôn chăm sóc dân làng.'' |
Bahnar |
| Wek |
wek (KJ)(tưt): tiếng heo kêu eng éc. |
Bahnar |
| Wêk wêk |
wêk wêk (KJ)(tưt): tiếng heo lớn kêu eng éc. |
Bahnar |
| Wĕl wĕl |
wĕl wĕl (KJ)(trt): 1- quanh quẩn. ''Pôm chă tơgă wĕl wĕl uh kơ 'bôh: Pôm tìm kiếm rựa loanh quanh mà không thấy. ''2- theo sát như hình với bóng.'' Kŏ kiơ̆ inh wĕl wĕl plăt năr: Chó đeo đẽo theo tôi suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Wên |
wên (dt): tên một loại ghè. |
Bahnar |