|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Uik |
uik (K)(dt): chim đáp muỗi. |
Bahnar |
| Uĭl uĭl |
uĭl uĭl (K)(trt): 1- ngoe nguẩy đuôi. '' Kŏ wơ̆t kiĕng uĭl uĭl: Chó ngoe nguẩy đuôi. ''2- chỉ cảm giác cá quẫy trong tay.'' 'Bot ka lơ̆m gơp mơn uĭl uĭl: Thò tay trong hang cảm thấy nhột nhột cá quẫy trong tay.'' |
Bahnar |
| Uing uông |
uing uông (KJ)(trt): chỉ con rắn lớn bò ngoằn ngoèo.'' Uing uông 'bih tur găn trong: Rắn hổ mang bò ngoằn ngoèo qua đường.'' |
Bahnar |
| Ŭk |
ŭk (KJ)(đt): đổ.'' ŭk 'dak lơ̆m gŏ: Ðổ nước vào nồi. ŭk tŭk tơ agah: Ðổ ra ngoài. 'Mi tih 'jue kơ ŭk 'dak: Mưa như trút nước.'' |
Bahnar |
| Uk êk |
uk êk (K)(dt): con kiến vương. |
Bahnar |
| Uk tơ-uk |
uk tơ-uk (K)(tưh): chỉ cỏ bị đạp rạp xuống thành luồng dài do người hay súc vật.'' Trong tơpuơ̆l xơke mŭt tơ mir, uk tơ-uk: Heo rừng vào rẫy để lại dấu vết thành luồng dài.'' |
Bahnar |
| Uk uk |
uk uk (K)(tưt): 1- tiếng lội nước bì bõm. 2- tiếng heo mẹ ục ục gọi con. |
Bahnar |
| Ŭl 1 |
ŭl 1(KJ)(tt): nặng (thuốc). Hơ̆t ŭl: Thuốc nặng. |
Bahnar |
| Ŭl 2 |
ŭl 2(KJ)(trt): đau tức. ''ŭl nuih: Ðau tim. ŭl kơtơh: Tức ngực. Jĭ ŭl: Khó chịu. ŭl ol: Buồn bã.'' |
Bahnar |
| Ul al |
ul al (KJ)(trt): lăn kềnh.'' Kon hăp nhơ̆m ul al tơ teh: Con chị ấy khóc lăn kềnh ra đất.'' |
Bahnar |