|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Uh 2 |
uh 2(KJ)[ưh (K)](trt): không. Ih hơ̆m 'dei ka?_ uh: Anh có cá không?_không. ih hơ̆m wă bô̆k ngôi?_uh: Anh muốn di chơi không?_không. |
Bahnar |
| Uh ap |
uh ap (K)(dt): rừng rậm. |
Bahnar |
| Uh ih |
uh ih (K)[ŭl ĭl(K)](trt): để phút chót mới vội vã làm. ''Inh tơtă kơ ih rơmet tơmam dơ̆ng yơ̆ng bri, truh dang ei pơtơm uh ih: Tôi dặn anh sắp xếp đồ đạc từ hôm qua, mà tới giờ chót mới lật đật.'' |
Bahnar |
| Uh kơ |
uh kơ (KJ)(trt): (đứng trước động từ) không.. ''Inh uh kơ ‘dei ka: Tôi không có cá. Inh uh kơ gleh: Tôi không mệt. Inh uh kơ gơnăl kơ hăp: Tôi không nhận ra anh ấy. Uh kơ wă: Không muốn.'' |
Bahnar |
| Uh kơ lah |
uh kơ lah (KJ)(trt): không bao giờ. ''Inh et xik tơxĕt, chŏng inh uh kơ lah et alăk: Tôi biết uống rượu ghè chút ít, nhưng tôi không bao giờ uống rượu.'' |
Bahnar |
| Uh un 1 |
uh un 1(KJ)(dt): bụi cây. |
Bahnar |
| Uh un 2 |
uh un 2(K)(dt): bụi rậm.'' Uh un drun jơla: Bụi rậm đầy gai góc.'' |
Bahnar |
| Uh yao |
uh yao (KJ)(trt): không đâu. ơ'' tơpai, năr ei xơ̆ inh xang jrơ̆m e boih, hơ̆m jŏ? Này thỏ, hôm đó tao đã gặp mày rồi phải không?_uh yao! '' |
Bahnar |
| Uih |
uih (K)(tht): chỉ sự ngạc nhiên: úi chà.'' Uih! bă inh 'dei ka lơ leh: Uùi chà! bố có cá nhiều ghê.'' |
Bahnar |
| Ưih ưih |
ưih ưih (KJ)(tưt): tiếng rên hù hù, tiếng khóc hu hu.'' Hăp nhơ̆m ưih ưih plăt măng, yor kơ tơgơ̆ kơting tơkong: Nó khóc hu hu suốt đêm, vì bị gãy xương ống chân.'' |
Bahnar |