|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tŭm 1 |
tŭm 1(KJ)(tưt): tiếng "phựt" hay "bùng" của lửa bắt đầu bốc cháy, tiếng ụp chim sà xuống, tiếng rụp vồ mồi. ''Tŭm! unh xa 'dak yâu: Lửa phựt xăng. Tŭm! minh tơpuơ̆l rĕch jur xa 'ba: Bầy chim sẻ vụt xuống ăn lúa. Tŭm! kla klom rơmo: Rụp cọp vồ con bò.'' |
Bahnar |
| Tŭm 2 |
tŭm 2(KJ)(tt): chỗ sâu nhất của sông, hồ ao. x: klŏng 2 |
Bahnar |
| Tŭn |
tŭn (KJ)(đt): lùi lại.'' Bĕ ih tŭn tơrŏng minh yak, inh wă yŭp um: Anh hãy lùi lại đằng sau một bước, để tôi chụp ảnh.'' |
Bahnar |
| Tŭn buh |
tŭn buh (K)(dt): một loại dây leo có hoa (nở vào tháng 11). |
Bahnar |
| Tung |
tung (KJ)(đt): khiêng trên vai (hai người trở lên).'' Nhi Pôm tung xơke: Pôm và tôi khiêng heo rừng.'' |
Bahnar |
| Tŭng 1 |
tŭng 1(KJ)(tt): oằn xuống. Kơchai tŭng, yor hngăm kơ găch: Ðòn tay oằn xuống, vì ngói nặng. |
Bahnar |
| Tŭng 2 |
tŭng 2(KJ)(dt): (trong từ ghép)'' Kơtao tŭng: Mía voi. Kram tŭng: Tre mỡ. 'Ding tŭng: ống tre, hay nứa lớn để đựng tôm tép khi xúc cá.'' |
Bahnar |
| Tŭng bŭng |
tŭng bŭng (K)(tưt): tiếng mõ tre lốc cốc đuổi chim. x: lơ̆p khơ̆p. |
Bahnar |
| Tŭng tŭng |
tŭng tŭng (K)(tưt): tiếng tùng tùng (trống...) x: 'dŭr 'dŭr. |
Bahnar |
| Tunh lơlunh |
tunh lơlunh (K)(trt): chúi xuống đất. ''Jĭl trŏ 'năk, pơ̆k tunh lơlunh: Mang trúng măng, cung chúi xuống đất.'' |
Bahnar |