|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| U 2 |
u 2(KJ)(tưt): tiếng u u của con vụ quay tít. |
Bahnar |
| Ư-ang |
ư-ang (KJ)(đt): ca tụng, tung hô. 'De ư-ang hăp gŭm 'de dơnuh hin: Họ ca tụng nó giúp đỡ người nghèo. |
Bahnar |
| U-ŭr ơ-ăr |
u-ŭr ơ-ăr (K)(tưt): 1- tiếng gió thổi ào ào.'' E hơ̆m kơtơ̆ng kial u-ŭr ơ-ăr wă 'mi ei? Con có nghe tiếng gió thổi ào ào báo hiệu trời sắp mưa không? ''2 - tiếng xe chạy ù ù, tiếng đàn vật chạy thình thịch.'' Gre hơyuh u-ŭr ơ-ăr plăt măng: Xe hơi ù ù suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Uaih |
uaih (K)(tht): tiếc quá. ''Uaih! tơbŏ inh 'dei tơpai boih: Tiếc quá! sẩy mất thỏ rồi.'' |
Bahnar |
| Uĕl uĕl |
uĕl uĕl (KJ)(trt): ve vẩy đuôi. ''Kŏ wơ̆t kiĕng uĕl uĕl, hơ̆k kơ Pôm wih dơ̆ng bri: Chó vẩy đuôi mừng Pôm đi rẫy về.'' |
Bahnar |
| Ueng uong |
ueng uong (KJ)(trt): chỉ con rắn nhỏ bò ngoằn ngoèo. x: uing uông. |
Bahnar |
| Uer uer |
uer uer (K)(trt): táy máy, lục lạo.'' Ti hăp uer uer, 'bôh kikiơ duh rơhing bơ̆: Tay nó táy máy, thấy gì cũng muốn sờ.'' |
Bahnar |
| Ueu |
ueu (K)(dt): cu, dương vật.(tiếng trẻ con). |
Bahnar |
| Ưh |
ưh (K)[uh(KJ)](trt): không. x: uh. |
Bahnar |
| Uh 1 |
uh 1KJ)(dt): 1- rừng.'' Bô̆k tơ uh: Ði rừng. '' 2- bụi rậm.'' Kơne kơdâu mŭt tơ uh: Chuột chạy vào bụi rậm. ''3- rác rưới.'' Cham bơ̆n 'bĕnh kơ uh: Sân nhà chúng ta đầy rác rưới.'' |
Bahnar |