|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tŭk tŭl 1 |
tŭk tŭl 1(KJ)(tt): rách rưới. Xrơ̆p hơbăn ao tŭk tŭl: Mặc quần áo rách rưới. |
Bahnar |
| Tŭk tŭl 2 |
tŭk tŭl 2(KJ)(dt): dạ dày động vật nhai lại. |
Bahnar |
| Tŭl 'lŭl |
tŭl 'lŭl (K)(trt): đứt lìa.'' Kiĕng chŭ chă kơtĕch tŭl 'lŭl, mă lĕ oei tơdrŏ uĕl uĕl: Ðuôi thằn lằn đứt lìa, mà còn ngoe nguẩy.'' |
Bahnar |
| Tŭl 1 |
tŭl 1(KJ)(đt): 1- giã. ''Tŭl phe wă kơ pơm tơpŭng: Giã gạo để làm bột.'' 2- đụng phải, va phải.'' Măt e tơyơ, mă bô̆k tŭl inh? Mắt mày để đâu, mà đụng tao vậy?'' |
Bahnar |
| Tŭl 2 |
tŭl 2(KJ)(tt): 1- cụt.'' Hăp ti tŭl: Nó bị cụt tay. Trong tŭl: Ngõ cụt. ''2- tà. ''Jrŭm tŭl muh: Kim may bị tà.'' |
Bahnar |
| Tŭl bŭl |
tŭl bŭl (KJ)(trt): lăn cù (vật lớn). Trong tơblơ̆r, inh pơ̆k tŭl bŭl: Ðường trơn, tôi bị ngã lăn cù. |
Bahnar |
| Tŭl khŭl |
tŭl khŭl (K) (trt): ngã nằm tại chỗ. ''Pơ̆k tŭl khŭl pă kĕ iung: Ngã nằm tại chỗ không dậy nổi. Pă kĕ kơ gleh, tŭl khŭl hăp tơkơ̆l tep tơ hơdrơh: Mệt mỏi quá, nó lăn ra sàn ngủ thiếp đi.'' |
Bahnar |
| Tŭl pơtŭl |
tŭl pơtŭl (K)(trt): lềnh bềnh. 'Long hieo tŭl pơtŭl tong anê̆ krong: Cây trôi lềnh bềnh giữa sông. |
Bahnar |
| Tul til |
tul til (K)(trt): sát nhau. x: tơtik. |
Bahnar |
| Tum |
tum (KJ)(dt): ao, hồ.'' Bô̆k tơ tum hơxay ka: Ði ra ao câu cá. Kon Tum: Làng hồ ''(làng có nhiều hồ nhỏ như: Tum Trô, Tum Tih, Tum Klŏng, Tum 'Buih, Tum Kuau, Tum Phă...) |
Bahnar |