|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tuanh 2 |
tuanh 2(K)(dt): tăm xe. Tuanh xe jrot: Tăm xe đạp. |
Bahnar |
| Tuăr |
tuăr(KJ)(tưt): tiếng dây đứt "phựt". |
Bahnar |
| Tuĕ tuĕn |
tuĕ tuĕn (K)(tt): uyển chuyển. Rang Hu yak bô̆k tuĕ tuĕn: nàng Rang Hu bước đi uyển chuyển. |
Bahnar |
| Tuĕl |
tuĕl (K)(trt): vỏn vẹn, chỉ có. ''Inh bô̆k lua dơ̆ng pơgê xrôih, truh kơxơ̆ tuĕl 'dei minh pôm tơpai: Tôi đi săn từ sáng, tới chiều chỉ được một con thỏ.'' |
Bahnar |
| Tuĕnh 1 |
tuĕnh 1(KJ)(đt): xoắn. '''Bơ̆t chô̆ kơdrong, klaih kơ hret athai tuĕnh tĕch: Khi cột rào, xiết xong phải xoắn lạt lại.'' |
Bahnar |
| Tuĕnh 2 |
tuĕnh 2(K)(trt): đau quặn.'' Jĭ klak tuĕnh: Ðau bụng quặn.'' |
Bahnar |
| Tuh 1 |
tuh 1(KJ)(đt): đổ vào.'' Bĕ ih tuh 'dak mă 'bĕnh lơ̆m ge: Anh hãy đổ nước đầy ghè. Tuh unh: Ðổ nước dập tắt lửa. Hiĕn tuh pham: Ho thổ huyết.'' |
Bahnar |
| Tuh 2 |
tuh 2(KJ)(đt): nhái kêu.'' Klaih kơ 'mi tih, kĭt tuh plăt măng: Sau cơn mưa lớn, nhái kêu suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Tuh rơnom |
tuh rơnom (K)(tt): 1- tróc vỏ, mục dác.'' 'Long kơpang tuh rơnom: Cây dầu mục dác. ''2- thay da, lột xác.'' Hơdro tuh rơnom: Ve lột xác.'' |
Bahnar |
| Tuh wang |
tuh wang(K)(trt): thi đua uống rượu (dùng sừng trâu như cái ly, rót rượu và chia nhau uống). |
Bahnar |