|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tui |
tui (KJ)(đt): tuân theo, làm theo. Inh pơ'nha tơdrong kikiơ, hăp ling tui 'don inh: Tôi sai bảo việc gì, nó luôn tuân theo ý tôi. |
Bahnar |
| Tui hrui |
tui hrui (K)(trt): ''Hăp jang tui hrui 'dĭk, mă tơpă hăp kuă: Nó làm để vừa lòng chúng mình, thật sự nó không muốn.'' |
Bahnar |
| Tuĭl |
tuĭl (trt): vỏn vẹn, chỉ có. x: tuĕl. |
Bahnar |
| Tưk |
tưk (KJ)(đt): ủi (đất).'' Xơke tưk teh xa ok: Heo rừng ủi đất ăn trùn. Xe tưk teh: Xe ủi đất.'' |
Bahnar |
| Tŭk 1 |
tŭk 1(KJ)(đt): bỏ, liệng bỏ, vứt. Ih 'măn tơgă hong inh tơyơ?_inh xang tŭk boih: Anh để cái rựa mẻ của tôi đâu rồi?_tôi vứt bỏ rồi. Akăn tŭk klo: Vợ bỏ chồng. |
Bahnar |
| Tŭk 2 |
tŭk 2(K)[hơmơ̆l(KJ)](dt): mây. Xe păr hlơp kơ tŭk: Máy bay luồn trong mây. Tŭk jur: Sương mù. |
Bahnar |
| Tŭk chơ'lŭk |
tŭk chơ'lŭk (K)(trt): té nhào. Tơkơ̆l tŭk bơlŭk: Té lộn nhào. |
Bahnar |
| Tŭk gi |
tŭk gi (KJ)(đt): x: tŭk lê̆. |
Bahnar |
| Tŭk lê̆ |
tŭk lê̆ (K)(dt): từ bỏ, đả đảo. Tŭk lê̆ tôm tơdrong mê̆ kơnĭ: Từ bỏ những chuyện xấu xa. |
Bahnar |
| Tŭk tĭk |
tŭk tĭk (K)(trt): đi bị vướng mắc nhất là trong rừng rậm. x: tĭk pơlĭk tăk pơlăk. |
Bahnar |