|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tŭr |
tŭr (K)(tưt): tiếng nổ ầm.'' Tŭr 'de pơnah phao tih: Họ bắn đại bác ầm ầm.'' |
Bahnar |
| Tur 1 |
tur 1(K)(gt): ở bên trong.'' Kơne oei tur trôm: Chuột ở trong hang. Unh xa tur: Lửa cháy ngầm.'' |
Bahnar |
| Tur 2 |
tur 2(K)(dt): (trong từ ghép) '''Bih tur pơngang: Rắn hổ mang (sống trong hang kiến nhọt). Kơlap tur: Mối cánh to và đen.'' |
Bahnar |
| Tur tir |
tur tir (đt): vá nhiều chỗ.'' Dơnuh hin, hăp chă tur tir hơbăn ao: Nghèo khó, cho nên nó phải vá chằng vá chịt quần áo.'' |
Bahnar |
| Tut |
tut (KJ)(trt): làm mãi, nói mãi một chuyện.'' E pơma tut jat, inh pă rơhing păng: Mày cứ nói hoài một chuyện, tao không nghe. Hăp jang xa tut: Nó làm việc không nghỉ tay. Mĭl tut: Giận dai.'' |
Bahnar |
| Tŭt |
tŭt (K)(trt): bị rút ngắn lại, co lại.'' Hơbăn âu che uh kơ 'lơ̆ng, ga kơ tŭt: Quần này vải không tốt, thường bị rút ngắn lại. Hoan tŭt: Chuột rút.'' |
Bahnar |
| Ŭ |
ŭ (K)(dt): (trong từ ghép). Iĕr ŭ: Gà nòi. |
Bahnar |
| Ư 1 |
ư 1(KJ)(đt): 1- đồn thổi. '''De ư hăp klĕ rơmo Pôm: Người ta đồn nó ăn cắp bò của ông Pôm.'' 2- ca ngợi. '''De ư hăp hat rơgei: Người ta ca ngợi cô ta hát hay.'' |
Bahnar |
| U 1 |
u 1(K)(dt): chơi u quạ.(trò chơi chạy quanh vòng). '''De haioh ngôi u kơdâu jŭm dăr: Bọn trẻ chơi trò u quạ chạy vòng quanh nhau. '' |
Bahnar |
| Ư 2 |
ư 2(KJ)(phxđ): tiếng trả lời ừ. Ih gŭm inh tơdrong âu ho!_ ư: Anh giúp tôi chuyện này nhé!_ ừ, được. |
Bahnar |