|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Trok 2 |
trok 2(KJ)(dt): bệnh đau cổ họng ''Hơlŏng trok: Bệnh đau cổ họng.'' |
Bahnar |
| Trol |
trol (KJ)(dt): (trong từ ghép).'' 'Long trol: Cây măng lăng. Kĭt trol: Con chàng hiu.'' |
Bahnar |
| Trom |
trom (KJ)(dt): cái vòi voi.'' Rôih bŭch 'long păng trom: Voi nhổ cây bằng vòi.'' |
Bahnar |
| Trôm 1 |
trôm 1(KJ)(dt): 1- lỗ. '' Trôm âu tih jat: Lỗ này to lắm. ''2- hang.'' Trôm kơne: Hang chuột. '' |
Bahnar |
| Trôm 2 |
trôm 2(KJ)(gt): ở trong. ''Hăp ling oei trôm hnam: Nó hay ở trong nhà. Hăp tơmao trôm to: Nó suy nghĩ trong lòng.'' |
Bahnar |
| Trong 1 |
trong 1(K)(đt): mai mối, mối lái. ''Pôm trong Bia Lŭi păng Xet: Pôm làm mai cho nàng Lŭi và Xet.'' |
Bahnar |
| Trŏng 1 |
trŏng 1(KJ)(tt): già (chuối). Hơdong prit mă âu tam trŏng: Buồng chuối này chưa già. |
Bahnar |
| Trong 2 |
trong 2(KJ)(dt): con đường. ''Trong âu bô̆k tơpăt truh tơ pơlei nhôn: Con đường này đi thẳng tới làng chúng tôi. Trong âu trôk jat: Con đường này lầy lội. Bô̆k minh trong, hiong minh glung: Ði chung một đường, chết chung một ngả (sống chết có nhau). Bô̆k minh trong, drong minh roh: Ði ngả nào, về ngả nấy. Pơm trong: Làm gương. Pơm trong 'lơ̆ng kơ 'de kon: Làm gương tốt cho con cái.'' |
Bahnar |
| Trŏng 2 |
trŏng 2(KJ)(dt): trái cà.'' Trŏng tăng (kher, 'breh): Cà đắng (hăng). Trŏng prĕp: Cà pháo. Trŏng blơ̆n: Một loại cà trái có lông. Trong bai: Cà trái nhỏ bằng ngón út có vị đắng. Trŏng păng: Cà dược.'' |
Bahnar |
| Trong hơmroh |
trong hơmroh (K)(dt): chương trình. |
Bahnar |