|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Trek |
trek (KJ)(tt): 1- kiên cường, dũng cảm. ''Kăn hăp tơblah trek khŏm mă jơnei: Họ chiến đấu dũng cảm quyết thắng. Bơngai khĭn trek: Anh hùng can đảm. ''2- khóc nhè. ''Haioh âu trek jat: Bé này hay khóc nhè.'' |
Bahnar |
| Trel |
trel (KJ)(đt): tề cho bằng. Trel 'ding tŭng mă 'lơ̆ng: Tề ống cho bằng. Trel jrăng mă hơtŏ adroi kơ pơtăm: Tề gốc cột cho bằng trước khi dựng. |
Bahnar |
| Trêl |
trêl (K)(dt): ghềnh đá thoai thoải. |
Bahnar |
| Trêl tral |
trêl tral (KJ)(dt): ghềnh đá. |
Bahnar |
| Trĕm |
trĕm (KJ)(tt): 1- cần cù. ''Jang xa trĕm: Làm việc cần cù. ''2- (thành ngữ) ''Por minh kơ'dŏng, xŏng trĕm duh goh: Cơm một mủng, ăn mãi cũng hết (nước chảy đá mòn).'' |
Bahnar |
| Trem |
trem (KJ)(đt): buộc, thắt dây cước vào lưỡi câu.'' Trem tơlei hoan tơ tơguĕng hơxay: Cột cước vào lưỡi câu.'' |
Bahnar |
| Trĕn |
trĕn (KJ)(đt) : rặn.'' Trĕn wă pŭ nge: Rặn đẻ.'' |
Bahnar |
| Trĕng |
trĕng (KJ)(dt): ống hút. ''Trĕng 'nhet 'nhet, ih doch mă deh 'biơ̆: Vòi hơi nghẹt, anh nên hút mạnh.'' |
Bahnar |
| Treng ngêt |
treng ngêt (K)[yă chŏng(K)](dt):(trong từ ghép) cào cào xanh và to, chuột sành. x: chŏng 2 |
Bahnar |
| Trêng trê̆ 1 |
trêng trê̆ 1(KJ)(trt): lảo đảo. x: tơ̆r wơ̆r. |
Bahnar |