|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tô̆ |
tô̆ (KJ)(tt): 1- nóng.'' 'Dak lơ̆m mŏng âu tô̆ jat: Nước trong ly này nóng lắm. Tô̆ hơhiu: Nóng bức. Tô̆ hơhơ̆ng: Nóng bức khó chịu. Tô̆ rơyă: Nóng hai ba tuần liên tiếp. Tô̆ xơxui: Nóng hổi. ''2- trời nắng. ''Năr âu tô̆ loi kơ yơ̆ng bri: Hôm nay trời nắng hơn hôm qua.'' 3- (trong từ ghép).'' Tô̆ chơgăm: Sốt sắng, hăng hái. Tô̆ 'don: Lo lắng. Tô̆ hu tô̆ hang: Ðau lòng.'' |
Bahnar |
| Tơ̆ |
tơ̆ (KJ)(đt): đòi.'' Hăp xre kơ inh xang 'dunh, bĕ e năm tơ̆: ông ấy nợ bố lâu rồi, con hãy đi đòi. Kon tơ̆ mĕ, wă mơ̆m: Con đòi bú mẹ.'' |
Bahnar |
| Tơ̆ tơ̆ |
tơ̆ tơ̆ (K)(tưt): tiếng gõ cửa tốc tốc.'' teng 'măng nhôn tơ̆ tơ̆: Họ gõ cửa nhà chúng tôi tốc tốc.'' |
Bahnar |
| Tô̆i tô̆i |
tô̆i tô̆i (K)(trt): nhỏ từng giọt lớn. x: tŏi tŏi. |
Bahnar |
| Tơ̆l pơ'lơ̆l |
tơ̆l pơ'lơ̆l (K)(trt): bị vướng mắc. Giông trŏ pơgang Chuơh Reng tơ̆l pơ'lơ̆l: Giông bị bùa mê của nàng Chuơh Reng. Ka trŏ xơnhuơ̆l tơ̆l pơlơ̆l: Cá mắc lưới. |
Bahnar |
| Tơ̆ng wơ̆ng |
tơ̆ng wơ̆ng(K)(trt): 1- đều nhau, ngang nhau.'' Hơ'blih rơmo tơ̆ng wơ̆ng: Ðổi bò ngang nhau. ''2- trọn một thời gian. '' Inh kăt 'ba tơ̆ng wơ̆ng minh khei: Tôi cắt lúa suốt một tháng.'' |
Bahnar |
| Tơ̆p 'măt |
tơ̆p 'măt (K)(đt): chọt lỗ.'' Inh tơ̆p 'măt, e gô choi ho! Anh chọt lỗ, em trỉa nhé!'' |
Bahnar |
| Tơ̆p mă |
tơ̆p mă (K)(trt): cho đến khi. Jang tơ̆p mă 'dang mơ̆i, gơh pơdei: Làm cho xong mới được nghỉ. Klo akăn athai băt dihbăl tơ̆p mă lôch: Vợ chồng phải thương yêu nhau đến khi nhắm mắt xuôi tay. |
Bahnar |
| Tơ̆r |
tơ̆r (K)(dt): ván.'' ot 'long pơm tơ̆r: Xẻ cây làm ván.'' |
Bahnar |
| Tơ̆r wơ̆r |
tơ̆r wơ̆r (K)(trt): lảo đảo. ''Yor kơ xoai, hăp bô̆k tơ̆r wơ̆r kiơ̆ trong: Vì say rượu, nó đi lảo đảo trên đường.'' |
Bahnar |