tô̆ (KJ)(tt): 1- nóng.'' 'Dak lơ̆m mŏng âu tô̆ jat: Nước trong ly này nóng lắm. Tô̆ hơhiu: Nóng bức. Tô̆ hơhơ̆ng: Nóng bức khó chịu. Tô̆ rơyă: Nóng hai ba tuần liên tiếp. Tô̆ xơxui: Nóng hổi. ''2- trời nắng. ''Năr âu tô̆ loi kơ yơ̆ng bri: Hôm nay trời nắng hơn hôm qua.'' 3- (trong từ ghép).'' Tô̆ chơgăm: Sốt sắng, hăng hái. Tô̆ 'don: Lo lắng. Tô̆ hu tô̆ hang: Ðau lòng.''
Add new comment