|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơxĭ tơxoch |
tơxĭ tơxoch (K)(trt): vương vãi (nghĩa bóng). ''Bơngai uh kơ tơxĭ tơxoch: Người hà tiện.'' |
Bahnar |
| Tơxĭn |
tơxĭn (KJ)(st): chín, số chín. |
Bahnar |
| Tơxoch |
tơxoch (KJ)(đt): 1- sổ ra. ''Brai tơxoch: Sổ chỉ. ''2- dãn dân. ''Athai tơxoch pơlei wă kơ 'dei teh jang xa: Phải dãn dân để có đất làm ăn. ''3- tách ra.'' Pơlei kon Hra Klah tơxoch dơ̆ng kon Hra Kơtu: Làng Hra Klah tách khỏi làng Hra Kơtu.'' |
Bahnar |
| Tơxoh |
tơxoh (K)(dt): phổi. ''Pơ-eh tơxoh: Bệnh sưng phổi.'' |
Bahnar |
| Tơxŏm |
tơxŏm (KJ)(đt): quen nhau. ''Nhôn tơxŏm dơ̆ng pơxrăm lăm pơ'dăm: Chúng tôi quen nhau từ khi còn học lớp năm.'' |
Bahnar |
| Tơxôm |
tơxôm (KJ)(dt): 1- bùi nhùi để mồi lừa. 2- thuốc súng. |
Bahnar |
| Tơxơ̆t |
tơxơ̆t (KJ)(tt): trầy da. ''Hăp hoăng dơ̆ng 'long tơxơ̆t akar: Ngã cây bị trầy da.'' |
Bahnar |
| Tơxrang |
tơxrang (KJ)(đt): phóng với nhau (lao..) ''Xơ̆ ki 'de tơblah tơxrang păng tak: Xưa kia họ đánh dùng lao để phóng lao giết nhau.'' |
Bahnar |
| Tơxuch |
tơxuch (K)(đt): suỵt để ra hiệu. Pôm tơxuch krao Bia Phu wih: Pôm suỵt miệng gọi Bia Phu về. |
Bahnar |
| Tơxuh |
tơxuh (K)[dơxuh(J)](dt): hậu môn, trực tràng. Jĭ tơxuh: Bệnh trĩ. |
Bahnar |