|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơwĭn |
tơwĭn (KJ)(tt): cong lại.'' Khul mam âu hơrăng jat, mă inh adrin wĭn, hăp duh bĭ kĕ tơwĭn: Loại sắt này cứng lắm, dù tôi cố gắng uốn, nó cũng không cong.'' |
Bahnar |
| Tơwơ̆l |
tơwơ̆l (K)(dt): chiều rộng. Hnam âu tơwơ̆l puơ̆n plaih: Chiều rộng nhà này bốn sải. |
Bahnar |
| Tơwơ̆t |
tơwơ̆t (K)(đt): vật lộn nhau. '''De haioh ngôi tơwơ̆t: Trẻ con chơi vật lộn.'' |
Bahnar |
| Tơxă |
tơxă (K)(đt): phóng đại.'' Tơdrong iĕ, hăp tơxă jing tơdrong tih: Chuyện nhỏ, nó phóng đại thành chuyện lớn.'' |
Bahnar |
| Tơxa |
tơxa (KJ)(tt): mòn''. 'Dak ro, mă tơmo duh tơxa: Nước chảy đá mòn. '' |
Bahnar |
| Tơxak |
tơxak (K)(tt): xước da dưới chân móng tay. |
Bahnar |
| Tơxăl |
tơxăl (KJ)(đt): tố cáo nhau, kiện nhau.'' Nĕ chă tơxăl kuơnh: Ðừng tố cáo nhau bậy bạ.'' |
Bahnar |
| Tơxal 1 |
tơxal 1(K)(tt): nhặm. ''Kial deh jing tơxal măt: Gió to làm nhặm mắt.'' |
Bahnar |
| Tơxal 2 |
tơxal 2(K)(dt): màn ảnh. |
Bahnar |
| Tơxăr |
tơxăr (KJ)(tt): ảo giác.'' Yor hal pơgră, hăp năng chuơh tơxăr thoi krong: Vì quá khát, nó trông cát hóa sông.'' |
Bahnar |