|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tŏxĕ |
tŏxĕ (K)(trt): ít, một ít. x: tŏxĕt. |
Bahnar |
| Tơxĕn |
tơxĕn (KJ)(đt): xê xích, xê dịch. Tơxĕn to: Xích ra đằng kia. Tơxĕn âu: Xích lại đây. |
Bahnar |
| Tơxen |
tơxen (K)(tt): hà tiện, keo kiệt, ích kỷ. x: pơxen. |
Bahnar |
| Tơxep |
tơxep (K)(đt): ngắt véo nhau. x: kơxep. |
Bahnar |
| Tơxĕr dĕr |
tơxĕr dĕr (K)(dt): trò chơi cầu trượt.'' 'De haioh ngôi tơxĕr dĕr: Trẻ em chơi trò cầu trượt.'' |
Bahnar |
| Tơxĕt |
tơxĕt (KJ)[tŏxĕt(KJ)](tt): ít, một ít, chút đỉnh. x: tŏxĕt. |
Bahnar |
| Tŏxĕt |
tŏxĕt (KJ)[tŏxĕ(K)](trt): ít, một ít.'' Aên kơ inh tŏxĕt: Cho tôi một ít. Iŭ kơ bek, kơ’na hăp xŏng tŏxĕt: Sợ mập, nên cô ta ăn ít lại.'' |
Bahnar |
| Tŏxĕt xĕn |
tŏxĕt xĕn (K)(trt): quá ít. Ka tŏxĕt xĕn, liliơ truh xŏng! Cá ít ỏi quá sao đủ bữa! |
Bahnar |
| Tơxĭ |
tơxĭ (K)[dơxĭ(J)](đt): đổ tháo. 'Ba tơxĭ rŏk trong: Lúa đổ tháo dọc đường. Dônh 'ba tơxĭ'': Lượm lúa rơi vãi.'' |
Bahnar |
| Tơxi |
tơxi (KJ)(dt): 1- cái lược. '' Tơxi hôi: Lược thưa. Tơxi kiĕr: Lược dày.'' 2- nải.'' Minh tơxi prit tơng wơng: Một nải chuối lùn.'' |
Bahnar |