|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơwĕch |
tơwĕch (KJ)(đt): 1- chệch hướng, lệch hướng.'' Inh athai hăp pơnah xơke, chŏng hăp tơwĕch hră, duh pơnah tơnai: Tôi bảo nó bắn heo rừng, nhưng nó chệch ná, và bắn hướng khác. ''2- nói lảng sang chuyện khác.'' Nhôn pơ'dăp tơdrong bơ̆ rông, chrau hăp tơwĕch tơdrong nai: Chúng tôi bàn chuyện làm nhà rông, té ra nó nói lảng sang chuyện khác. ''3- rẽ sang hướng khác.'' Bĕ ih tơwĕch xe kiơ̆ hơnglah âu wă kơ jĕ 'biơ̆: Anh hãy rẽ ngã này để gần một chút.'' |
Bahnar |
| Tơwêng |
tơwêng (K)(trt): 1- ngồi, đứng thành vòng tròn. ''Bĕ iĕm oei mă tơwêng, wă bơ̆n pơtơm tơdrong ngôi: Các em hãy ngồi thành vòng tròn, để chúng ta bắt đầu trò chơi.'' 2- lượn quanh.'' Rĕch păr tơwêng wă jur xa 'ba: Chim sẻ lượn quanh trước khi sà xuống ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Tơweng 1 |
tơweng 1(J)[tơhueng(K)](đt): phang, liệng (bằng khúc cây). ''Pôm iŏk 'long unh tơweng iĕr: Pôm lấy khúc củi phang con gà.'' |
Bahnar |
| Tơweng 2 |
tơweng 2(KJ)(đt): ôm nhau ngủ. ''Bre haioh tơweng: Hai đứa bé ôm nhau ngủ.'' |
Bahnar |
| Tơwĕnh |
tơwĕnh (KJ)(đt): hai người hai đầu cùng vắt quần áo hay xoắn dây mây hoặc le non...'' Bre oh inh tơwĕnh buk hơ-iuih: Hai đứa em tôi vắt cái mền ứơt. Bĕ 'mih tơwĕnh năng hre âu, bu lơ̆m 'mih pran: Hai đứa xoắn thử dây mây này, xem đứa nào mạnh hơn.'' |
Bahnar |
| Tơwer |
tơwer(KJ)(đt): tránh mặt nhau. ''Yor tơmĭl, bơ̆t 'bôh dơ̆ng ataih nhôn xang tơwer boih: Giận nhau, mới trông thấy từ xa chúng tôi đã lánh mặt.'' |
Bahnar |
| Tơwer tơwei |
tơwer tơwei (K)(đt): chăm sóc lẫn nhau.'' Klo akăn tơwei tơwer, mă ‘ bơ̆t jĭ jăn dah 'lơ̆ng akâu: Vợ chồng chăm sóc lẫn nhau , lúc ốm đau cũng như khỏe mạnh.'' |
Bahnar |
| Tơwih |
tơwih (KJ)(đt): 1- trả lại.'' Tơ̆ng ih xang iŏk hơlĕnh tơmam hăp, ih athai tơwih: Nếu anh đã gian lận của cải, anh phải trả lại cho nó. ''2- gọi về.'' Bă inh oei jang tơ bri, apinh ih oei ngôi tơ hnam, inh gô krao tơwih hăp: Cha con đang làm ngoài đồng, mời chú lên nhà chơi, con sẽ đi gọi về.'' |
Bahnar |
| Tơwil |
tơwil tơwil (KJ)(đt): làm không nhận ra. x: pơwil. |
Bahnar |
| Tơwĭl |
tơwĭl (KJ)(tt): tròn, có hình tròn. Plei tôl tơwĭ''l: Trái bí tròn.'' |
Bahnar |