|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơtơ̆ |
tơtơ̆ (KJ)(tt): hát rung giọng. Hat tơtơ̆ rĭm chư duh bĭ 'lơ̆ng: Hát rung rung từng chữ cũng không hay. |
Bahnar |
| Tơtrah |
tơtrah (K)(dt): con dấu, con triện.'' Hơtŭt tơtrah pơtĭl: Ðóng dấu chứng nhận.'' |
Bahnar |
| Tơtre |
tơtre (KJ)(đt): 1- cố gắng.'' Tơtre tanh brai mơnhang kơ tam joaih: Cố gắng dệt khăn cho bằng được dù chưa thành thạo.'' 2- lăm le.'' 'De hơyăt tơtre wă blah pơlei nhôn: Kẻ địch lăm le đánh chiếm làng chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Tơtreh |
tơtreh (KJ)(đt): 1- lắc (đầu, cổ). ''Inh krao, chŏng hăp tơtreh kơ̆l kuă năm: Tôi gọi, nhưng nó lắc đầu không đến. ''2- vùng vẫy. ''Rơmo tơtreh kuă mŭt tơ kơ-ăch: Bò vùng vẫy hất đầu không muốn chui vào ách. ''4- hất mái tóc.'' Hăp pơma păng inh, 'dunh 'dunh tơtreh xơ̆k: Nó nói chuyện với tôi, lâu lâu lại hất mái tóc lên. Hăp tơtreh ti, yor iŭ kơ hơdrông 'dom: Nó rảy tay, vì sợ con sâu bám vào.'' |
Bahnar |
| Tơtrĕn |
tơtrĕn (K)(đt): khoác lác. x: pơtrĕn. |
Bahnar |
| Tơtrŏ |
tơtrŏ (K)(trt): hòa hợp, hợp với.'' 'De lung leng hrơ̆p hơbăn ao tơtrŏ dihbăl: Học sinh mặc quần áo đồng phục. Hat tơtrŏ păng 'bơ̆r chĭng chêng: Hát hòa hợp theo tiếng chiêng.'' |
Bahnar |
| Tơtroi |
tơtroi (KJ)(trt): nối đuôi nhau. x: tơhrăk tơhroi. |
Bahnar |
| Tơtrôi |
tơtrôi (KJ)(trt): chỉ nhiều người đi kẻ trước người sau. x: troi troi. |
Bahnar |
| Tơtrok |
tơtrok (KJ)(đt): 1- tham gia, góp phần.'' Năr âu hăp et pơkong, bĕ bơ̆n tơtrok minh tơm xik, wă gŭm xô̆ păng hăp: Hôm nay anh ấy uống đám cưới, chúng ta hãy đem một ghè rượu, để tham gia chung vui. ''2- nói leo.'' Lê̆ hăp pơma minh 'nu, nĕ tơtrok: Cứ để một mình nó nói, đừng nói leo.'' |
Bahnar |
| Tơtrơ̆m |
tơtrơ̆m (KJ)(đt): giậm chân. Iĕm pôm tơtrơ̆m jơ̆ng minh anih, nĕ kơ bô̆k: Các anh chỉ giậm chân tại chỗ, đừng bước đi. |
Bahnar |