tơtrok (KJ)(đt): 1- tham gia, góp phần.'' Năr âu hăp et pơkong, bĕ bơ̆n tơtrok minh tơm xik, wă gŭm xô̆ păng hăp: Hôm nay anh ấy uống đám cưới, chúng ta hãy đem một ghè rượu, để tham gia chung vui. ''2- nói leo.'' Lê̆ hăp pơma minh 'nu, nĕ tơtrok: Cứ để một mình nó nói, đừng nói leo.''
Add new comment