|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơtơl |
tơtơl (KJ)(trt): đối đáp. '' hat tơtơl: Họ hát đối đáp.'' |
Bahnar |
| Tơtơn |
tơtơn (KJ)(trt): vừa đi vừa nhún.'' Pup bô̆k tơtơn thoi 'de hơxuang: Pup vừa đi vừa nhún như người ta múa.'' |
Bahnar |
| Tơtơng |
tơtơng (KJ)(đt): 1- chuyền cho nhau, thảy cho nhau. ''Nhôn ngôi tơtơng plei: Chúng tôi chơi bóng chuyền. ''2- lay động, cử động. ''Ih athai pơxrăm tơtơng kŏng ti, thoi noh ih gô dă 'biơ̆ kơ kơmren: Anh nên cố gắng cử động cánh tay, như vậy mới bớt tê. ''3- (thành ngữ) ''Ti uh kơ tơtơng, jơ̆ng uh kơ bơbô̆k, liliơ gơh 'dei por xŏng! Tay không đưa, chân không động, lấy gì mà ăn.'' |
Bahnar |
| Tơtông |
tơtông (KJ)(đt): trộm cắp.'' Mu tơtông: Kẻ trộm cắp.'' |
Bahnar |
| Tơtot |
tơtot (K)(đt): xịt chó. ''Tơtot kŏ druh tơpai: Xịt chó đuổi thỏ.'' |
Bahnar |
| Tơtơt |
tơtơt (K)(đt): gọi chó về. |
Bahnar |
| Tơtôt |
tơtôt (KJ)(đt): cạ mình, cọ mình. x: tit tôt |
Bahnar |
| Tơtŏt |
tơtŏt (KJ)(đt): 1- chọt cây vào nhau.'' Iĕm nĕ ngôi tơtŏt, kơnh tơnhơ̆m tơ-ông: Các cháu đừng chơi chọt cây vào nhau, rồi khóc la inh ỏi. ''2- nhắc đi nhắc lại chuyện cũ.'' Tơdrong inh klĕ xang minh xơnăm boih, chŏng hăp tơtŏt pơpŭk pơpăk: Chuyện tôi ăn cắp đã một năm rồi, nhưng nó cứ nhắc đi nhắc lại hoài.'' |
Bahnar |
| Tơtơy |
tơtơy (K)(đt): run rẩy vì sợ hay lạnh . x: tơtey. |
Bahnar |
| Tơtô̆ |
tơtô̆ (K)(tt): ấm.'' Xrơ̆p ao 'bar tăl wă kơ tơtô̆: Mặc hai áo cho ấm. Năr âu plĕnh tơtô̆ 'lơ̆ng: Hôm nay trời nắng ấm.'' |
Bahnar |