tơtơng (KJ)(đt): 1- chuyền cho nhau, thảy cho nhau. ''Nhôn ngôi tơtơng plei: Chúng tôi chơi bóng chuyền. ''2- lay động, cử động. ''Ih athai pơxrăm tơtơng kŏng ti, thoi noh ih gô dă 'biơ̆ kơ kơmren: Anh nên cố gắng cử động cánh tay, như vậy mới bớt tê. ''3- (thành ngữ) ''Ti uh kơ tơtơng, jơ̆ng uh kơ bơbô̆k, liliơ gơh 'dei por xŏng! Tay không đưa, chân không động, lấy gì mà ăn.''
Add new comment