|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơxŭl |
tơxŭl (KJ)(tt): 1- rối loạn, hỗn loạn.'' Tơlei tơxŭl: Dây bị rối. ''2- bối rối. ''E pơma lơ, pơm kơ 'don inh jing tơxŭl: Anh nói nhiều, làm tôi bối rối.'' |
Bahnar |
| Tơxŭl tơxăl |
tơxŭl tơxăl (KJ)(trt): rối rắm, lủng củng. |
Bahnar |
| Tơxŭng |
tơxŭng (KJ)(dt): hướng mặt trời lặn.'' Inh bô̆k tơxŭng: Tôi đi về hướng mặt trời lặn.'' |
Bahnar |
| Tơxut |
tơxut (K)(đt): lau cho nhau. Klaih kơ hŭm, bre mĕ kon tơxut păng kơn: Tắm xong hai mẹ con lau cho nhau bằng khăn. |
Bahnar |
| Tơyăi 1 |
tơyăi 1(KJ)(đt): cãi nhau, đánh nhau.'' Bre hăp tơyăi gah tơdrong kiơ? Hai đứa nó cãi nhau chuyện gì thế?'' |
Bahnar |
| Tơyăi 2 |
tơyăi 2(KJ)(tt): bung ra, dãn ra. ''Grang tơyăi: Rổ xúc cá bung ra. chơkhŏ hrăt, trô̆ bưh bưh duh tơyăi: Giày chật, mang mãi cũng dãn ra. Hơbăn âu xơ̆ hrăt, hrơ̆p pŭk păk jing tơyăi: Quần này trước đây chật, mặc hoài cũng nới rộng ra.'' |
Bahnar |
| Tơyak |
tơyak (KJ)(dt)lá rừng có vị chua ăn được. |
Bahnar |
| Tơyăn |
tơyăn (KJ)(dt): trái mướp. |
Bahnar |
| Tơyơ |
tơyơ (K)(trt): đâu, ở đâu. '' Pôm bô̆k tơyơ? Pôm đi đâu? '' |
Bahnar |
| Tơyŏ 1 |
tơyŏ 1(KJ)(đt): kể công, kể ơn. Aên dihbăl ka, 'bơ̆t tơmĭl kăn hăp tơyŏ: Cho nhau cá, đến khi giận nhau lại kể ơn. |
Bahnar |