|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơ̆t |
tơ̆t (K)[dơ̆t(KJ)](đt): chận, chận lại, đón. ''Tơ̆t trong: Chận đường. Tơ̆t xok: Chận nước bắt cá. Pơma tơ̆t 'bơ̆r 'de: Nói chận lời. Tơ̆t xe: Ðón xe.'' |
Bahnar |
| Tơ’bŭnh |
tơ’bŭnh(K)(trt): chụm lại. x: tơ’bŭl. |
Bahnar |
| Tơ’lơ̆m |
tơ’lơ̆m (K)(đt): bỏ vào, ném vào (lửa). x: ‘buh. |
Bahnar |
| Tơ’ngla |
tơ’ngla (KJ)(đat): chính mình. ''Tơ’ngla inh gô pơm tôm tơdrong mơnoh: Chính tôi sẽ làm hết công việc đó. Hiơt dơh tơ’ngla: Qŭn mình.'' |
Bahnar |
| Trah |
trah (KJ)(đt): 1- đẽo.'' Trah 'long jrăng: Ðẽo cột.'' 2- giẫy cỏ. ''Trah 'nhĕt pơ'nguah cham: Giẫy cỏ cho sạch sân.'' 3- phơi quần áo..''Trah hơbăn ao 'nao pih tơ tơlei: Phơi quần áo mới giặt trên dây. ''4- vắt vai.'' Trah ao tơtô̆ hơngiĕng kuă kơ pơ-uh: Vắt áo ấm trên vai đi cho khỏi nóng nực.'' |
Bahnar |
| Trai li |
trai li (KJ)(dt): người da trắng, người tây phương. |
Bahnar |
| Trăl |
trăl (KJ)(đt): thức, canh thức. Trăl măng riu hrôih: Thức khuya dậy sớm. |
Bahnar |
| Tral hơtral |
tral hơtral (K)(tưh): chỉ vật rơi xuống.'' Xem trŏ 'mrơ̆m hoăng tral hơtral hoăng tơ teh: Chim trúng tên rơi xuống đất.'' |
Bahnar |
| Trăng |
trăng (K)(tt): trụi lá.'' 'Long răng trăng hla: Cây khô trụi lá.'' |
Bahnar |
| Trang 1 |
trang 1(KJ)(đt): hơ, hong. Trang ao hơ-iuih kơpơ̆ng unh: Hong áo ướt trên lửa. |
Bahnar |