trah (KJ)(đt): 1- đẽo.'' Trah 'long jrăng: Ðẽo cột.'' 2- giẫy cỏ. ''Trah 'nhĕt pơ'nguah cham: Giẫy cỏ cho sạch sân.'' 3- phơi quần áo..''Trah hơbăn ao 'nao pih tơ tơlei: Phơi quần áo mới giặt trên dây. ''4- vắt vai.'' Trah ao tơtô̆ hơngiĕng kuă kơ pơ-uh: Vắt áo ấm trên vai đi cho khỏi nóng nực.''
Add new comment