tơwĕch (KJ)(đt): 1- chệch hướng, lệch hướng.'' Inh athai hăp pơnah xơke, chŏng hăp tơwĕch hră, duh pơnah tơnai: Tôi bảo nó bắn heo rừng, nhưng nó chệch ná, và bắn hướng khác. ''2- nói lảng sang chuyện khác.'' Nhôn pơ'dăp tơdrong bơ̆ rông, chrau hăp tơwĕch tơdrong nai: Chúng tôi bàn chuyện làm nhà rông, té ra nó nói lảng sang chuyện khác. ''3- rẽ sang hướng khác.'' Bĕ ih tơwĕch xe kiơ̆ hơnglah âu wă kơ jĕ 'biơ̆: Anh hãy rẽ ngã này để gần một chút.''
Add new comment