tŭm 1(KJ)(tưt): tiếng "phựt" hay "bùng" của lửa bắt đầu bốc cháy, tiếng ụp chim sà xuống, tiếng rụp vồ mồi. ''Tŭm! unh xa 'dak yâu: Lửa phựt xăng. Tŭm! minh tơpuơ̆l rĕch jur xa 'ba: Bầy chim sẻ vụt xuống ăn lúa. Tŭm! kla klom rơmo: Rụp cọp vồ con bò.''
Add new comment