|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Wơng grih |
wơng grih (KJ)(dt): khố to dài có ren viền. |
Bahnar |
| Wŏng wŏng |
wŏng wŏng (KJ)(trt): tiếng khóc la rân, tiếng kêu rân.'' Kon hăp nhơ̆m wŏng wŏng, uh kơ 'dei bu lung: Con bà ta khóc rân, không ai dỗ cả. 'Bơ̆r 'de bu krao wŏng wŏng gah to krong ei! Tiếng ai kêu rân bên kia sông!'' |
Bahnar |
| Wơnh |
wơnh (KJ)(đt): nói sảng, mê sảng.'' Hăp wơnh, yor kơ jĭ kơ̆l pơgră: Ðau đầu quá, nên nói sảng.'' |
Bahnar |
| Wơwĕl |
wơwĕl (K)(trt): 1- quanh quẩn. 2- theo sát như hình với bóng. x: wĕl wĕl |
Bahnar |
| Wơwĕr |
wơwĕr (KJ)(trt): quay tít. |
Bahnar |
| Wơwơ̆ng wơwăng |
wơwơ̆ng wơwăng (K)(trt):chỉ cánh đồng rộng mênh mông. |
Bahnar |
| Wơwơ̆nh wơwănh |
wơwơ̆nh wơwănh (KJ)(trt): đông đúc, tấp nập.'' Xet pơdrŏng, 'dei kơpô, rơmo wơwơ̆nh wơwănh: ông Xet giàu, có trâu bò đông đúc. Bơngai kơdrơ̆m wơwơ̆nh wơwănh: Người đông tấp nập.'' |
Bahnar |
| Wơ̆ |
wơ̆ (KJ)(đt): mau lớn. ''Rai wơ̆, rai wao: Càng lớn, càng khôn. prit inh xơnăm âu wơ̆ jat: Cây chuối tôi năm nay lớn nhanh lắm.'' |
Bahnar |
| Wơ̆i |
wơ̆i (K)(dt): loại chăn mền đẹp màu đen. |
Bahnar |
| Wơ̆l |
wơ̆l (K)(tt): 1- kín.'' Hơ'nơ̆l âu uh kơ wơ̆l: Nắp này không kín. ''2- kín gió.'' Bĕ bơ̆n kơ'nơp ah uh to, wă kơ wơ̆l 'biơ̆: Chúng ta nấp chỗ bụi kia, cho kín gió.'' |
Bahnar |